Kho từ › hsk6-textbook › 诈骗

诈骗 /zhàpiàn/

HSK6 hsk6-textbook HSK
lừa đảo, lừa gạt (để chiếm đoạt tiền của)
警方提醒大家要提高警惕,防止电信诈骗。 · Jǐngfāng tíxǐng dàjiā yào tígāo jǐngtì, fángzhǐ diànxìn zhàpiàn.
→ Cảnh sát nhắc mọi người nâng cao cảnh giác, đề phòng lừa đảo qua điện thoại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...