Kho từ › hsk6-textbook › 原告

原告 /yuángào/

HSK6 hsk6-textbook HSK
nguyên đơn (bên khởi kiện, đối lập với 被告 – bị đơn)
法院最终支持了原告提出的赔偿要求。 · Fǎyuàn zuìzhōng zhīchí le yuángào tíchū de péicháng yāoqiú.
→ Cuối cùng tòa án đã chấp nhận yêu cầu bồi thường mà nguyên đơn đưa ra.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...