Kho từ › hsk6-textbook › 盗窃

盗窃 /dàoqiè/

HSK6 hsk6-textbook HSK
trộm cắp, ăn trộm (thường dùng trong văn viết, văn bản pháp luật)
他因盗窃公司财物被开除了。 · Tā yīn dàoqiè gōngsī cáiwù bèi kāichú le.
→ Anh ta bị đuổi việc vì trộm cắp tài sản của công ty.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...