Kho từ › hsk6-textbook-b10 › 纠纷

纠纷 /jiūfēn/

HSK6 hsk6-textbook-b10 HSK
tranh chấp, mâu thuẫn
双方通过协商解决了纠纷。 · Shuāngfāng tōngguò xiéshāng jiějué le jiūfēn.
→ Hai bên đã giải quyết tranh chấp thông qua thương lượng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...