Kho từ › hsk6-textbook-b10 › 申诉

申诉 /shēnsù/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b10 HSK
kháng cáo, khiếu nại (chính thức)
对判决不服可以提出申诉。 · Duì pànjué bù fú kěyǐ tíchū shēnsù.
→ Nếu không đồng ý với phán quyết có thể đề nghị kháng cáo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...