Kho từ › hsk6-textbook › 贼

/zéi/

HSK6 hsk6-textbook HSK
kẻ trộm, kẻ cắp; kẻ phản bội, giặc
昨天夜里家里进了贼,丢了一台电脑。 · Zuótiān yèlǐ jiā lǐ jìn le zéi, diū le yì tái diànnǎo.
→ Đêm qua nhà bị trộm vào, mất một chiếc máy tính.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...