Kho từ › hsk6-textbook › 辩护

辩护 /biànhù/

HSK6 hsk6-textbook HSK
biện hộ, bào chữa
律师在法庭上为被告进行了辩护。 · Lǜshī zài fǎtíng shàng wèi bèigào jìnxíng le biànhù.
→ Luật sư đã bào chữa cho bị cáo tại tòa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...