HSK 1 — Bổ sung chuẩn 3.0

95 từ Mã 680027

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  95 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bàn nián/
nửa năm
我在这里住了半年。Wǒ zài zhèlǐ zhù le bàn nián.
Tôi đã sống ở đây nửa năm.
—
/bàntiān/
nửa ngày; một hồi lâu
我等了他半天。Wǒ děng le tā bàntiān.
Tôi đã đợi anh ấy một hồi lâu.
—
北
/běi/
名
phía bắc, hướng bắc
北京在中国的北方。Běijīng zài Zhōngguó de běifāng.
Bắc Kinh ở phía bắc của Trung Quốc.
—
/běibian/
名
phía bắc, mạn bắc
学校的北边有一个超市。Xuéxiào de běibian yǒu yī gè chāoshì.
Phía bắc trường học có một siêu thị.
—
/běnzi/
名
quyển vở, sổ tay
我买了一个新的本子。Wǒ mǎi le yī gè xīn de běnzi.
Tôi đã mua một quyển vở mới.
—
/bù dà/
không lớn lắm; không thường lắm
这件衣服不大。Zhè jiàn yīfu bù dà.
Cái áo này không lớn lắm.
—
/bùduì/
形
không đúng, sai
你的答案不对。Nǐ de dá'àn bù duì.
Câu trả lời của bạn không đúng.
—
/bùyòng/
副
không cần, khỏi cần
你不用担心。Nǐ bù yòng dānxīn.
Bạn không cần phải lo lắng.
—
常
/cháng/
副
thường, thường xuyên
他常去图书馆学习。Tā cháng qù túshūguǎn xuéxí.
Anh ấy thường xuyên đi thư viện học.
—
/chē shang/
trên xe
车上有很多人。Chē shang yǒu hěn duō rén.
Trên xe có nhiều người.
—
/chēzhàn/
名
bến xe, nhà ga
车站离这里很近。Chēzhàn lí zhèlǐ hěn jìn.
Bến xe rất gần đây.
—
/chīfàn/
ăn cơm, dùng bữa
我们一起去吃饭吧。Wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn nhé.
—
/chūlái/
đi ra, ra ngoài
请你出来一下。Qǐng nǐ chūlái yīxià.
Mời bạn ra ngoài một chút.
—
/chūqù/
đi ra ngoài
他出去买东西了。Tā chūqù mǎi dōngxi le.
Anh ấy đi ra ngoài mua đồ.
—
/dǎchē/
bắt taxi, đi taxi
我打车去机场。Wǒ dǎchē qù jīchǎng.
Tôi bắt taxi đi sân bay.
—
/dǎ qiú/
chơi bóng, đánh bóng
我们下午去打球。Wǒmen xiàwǔ qù dǎ qiú.
Chúng ta chiều nay đi chơi bóng.
—
/dédào/
có được, nhận được
我得到了一个礼物。Wǒ dédào le yí gè lǐwù.
Tôi đã nhận được một món quà.
—
地
/de/
助动
(trợ từ) nối trạng ngữ với động từ
他高兴地笑了。Tā gāoxìng de xiào le.
Anh ấy cười một cách vui vẻ.
—
/dìdiǎn/
名
địa điểm, nơi chốn
我们约好地点见面。Wǒmen yuē hǎo dìdiǎn jiànmiàn.
Chúng ta đã hẹn địa điểm gặp nhau.
—
/dìshang/
trên mặt đất, dưới sàn
地上有很多树叶。Dìshang yǒu hěn duō shùyè.
Trên mặt đất có nhiều lá cây.
—
电
/diàn/
名
điện, điện năng
电是现代生活必需品。Diàn shì xiàndài shēnghuó bìxūpǐn.
Điện là vật dụng cần thiết trong cuộc sống hiện đại.
—
/diànshìjī/
名
máy tivi, máy thu hình
电视机放在客厅里。Diànshìjī fàng zài kètīng lǐ.
Máy tivi được đặt trong phòng khách.
—
/dōngbian/
名
phía đông
太阳从东边升起。Tàiyáng cóng dōngbian shēng qǐ.
Mặt trời mọc từ phía đông.
—
动
/dòng/
动
động đậy, cử động, di chuyển
请不要动桌子。Qǐng bú yào dòng zhuōzi.
Xin đừng động vào bàn.
—
/fàngxué/
tan học
放学后我去图书馆。Fàngxué hòu wǒ qù túshūguǎn.
Tan học tôi đi thư viện.
—
飞
/fēi/
动
bay
鸟儿在天空中飞。Niǎo er zài tiānkōng zhōng fēi.
Chim bay trên bầu trời.
—
/gàn shénme/
làm gì (vậy)?
你干什么呢?Nǐ gàn shénme ne?
Bạn đang làm gì vậy?
—
/guānshang/
đóng lại; tắt (đèn, máy)
请关上门。Qǐng guānshang mén.
Xin hãy đóng cửa lại.
—
/guó wài/
nước ngoài, ở nước ngoài
他去国外旅游了。Tā qù guó wài lǚyóu le.
Anh ấy đi du lịch nước ngoài rồi.
—
/hái yǒu/
còn có, ngoài ra
我还有很多作业。Wǒ hái yǒu hěn duō zuòyè.
Tôi còn có rất nhiều bài tập.
—
/hòubian/
名
phía sau, đằng sau
他在房子后边玩。Tā zài fángzi hòubian wán.
Anh ấy đang chơi ở phía sau nhà.
—
/hòutiān/
名
ngày kia
后天我去北京。Hòu tiān wǒ qù Běijīng.
Ngày kia tôi đi Bắc Kinh.
—
话
/huà/
名
lời nói; tiếng (ngôn ngữ)
他说的话很重要。Tā shuō de huà hěn zhòngyào.
Lời nói của anh ấy rất quan trọng.
—
/huídào/
动
trở về, quay về (nơi nào)
我回到家里了。Wǒ huí dào jiā lǐ le.
Tôi đã trở về nhà.
—
/huílái/
trở về, quay lại
他下午三点回来。Tā xiàwǔ sān diǎn huílái.
Anh ấy sẽ trở về lúc 3 giờ chiều.
—
/huíqù/
đi về, về (chỗ cũ)
我现在回去学校。Wǒ xiànzài huíqù xuéxiào.
Bây giờ tôi đi về trường học.
—
/jìzhù/
nhớ kỹ, ghi nhớ
请你记住这个新词。Qǐng nǐ jìzhù zhège xīn cí.
Làm ơn nhớ kỹ từ mới này.
—
/jiā li/
trong nhà, ở nhà
我在家里吃饭。Wǒ zài jiālǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm ở nhà.
—
间
/jiān/
量
(lượng từ) gian, phòng; khoảng giữa
我有三间房间。Wǒ yǒu sān jiān fángjiān.
Tôi có ba phòng.
—
/jiàoxuélóu/
名
toà nhà giảng đường
教学楼很大。Jiàoxuélóu hěn dà.
Toà nhà giảng đường rất lớn.
—
/jìnlái/
đi vào, vào đây
请你进来坐。Qǐng nǐ jìnlái zuò.
Mời bạn vào ngồi.
—
/jìnqù/
đi vào (trong)
他走进去教室。Tā zǒu jìnqù jiàoshì.
Anh ấy đi vào trong lớp học.
—
/kàndào/
nhìn thấy, trông thấy
我看到一只猫。Wǒ kàndào yī zhī māo.
Tôi nhìn thấy một con mèo.
—
考
/kǎo/
动
thi, kiểm tra, sát hạch
明天我们考中文。Míngtiān wǒmen kǎo zhōngwén.
Ngày mai chúng ta thi tiếng Trung.
—
/kèběn/
名
sách giáo khoa
请打开课本。Qǐng dǎkāi kèběn.
Làm ơn mở sách giáo khoa.
—
/kèwén/
名
bài khoá, bài đọc
老师读课文。Lǎoshī dú kèwén.
Thầy giáo đọc bài khoá.
—
/láidào/
动
đến, tới
我们昨天来到这里。Wǒmen zuótiān láidào zhèlǐ.
Chúng tôi đã đến đây ngày hôm qua.
—
/lǐbian/
名
bên trong, phía trong
书包里边有书。Shūbāo lǐbian yǒu shū.
Trong cặp có sách.
—
/lóu shàng/
trên lầu, tầng trên
我家楼上有三间房。Wǒ jiā lóu shàng yǒu sān jiān fáng.
Trên tầng nhà tôi có ba phòng.
—
/lóu xià/
dưới lầu, tầng dưới
楼下有一个商店。Lóu xià yǒu yí gè shāngdiàn.
Dưới tầng có một cửa hàng.
—
/lùkǒu/
名
ngã ba, ngã tư, đầu đường
路口有一个红绿灯。Lùkǒu yǒu yí gè hónglǜdēng.
Ngã tư có một đèn giao thông.
—
/mǎlù/
名
đường cái, đường phố
马路上有很多车。Mǎlù shàng yǒu hěn duō chē.
Trên đường phố có rất nhiều xe.
—
/méi shénme/
không có gì, không sao
没什么好担心的。Méi shénme hǎo dānxīn de.
Không có gì phải lo lắng.
—
/méishìr/
không sao, không có việc gì
没事儿,我帮你。Méi shìr, wǒ bāng nǐ.
Không sao, tôi giúp bạn.
—
/ménkǒu/
名
cửa ra vào, trước cửa
请在门口等我。Qǐng zài ménkǒu děng wǒ.
Xin hãy đợi tôi ở cửa.
—
奶
/nǎi/
名
sữa; vú
我每天喝牛奶。Wǒ měitiān hē niúnǎi.
Tôi uống sữa mỗi ngày.
—
/nánháir/
名
bé trai, con trai
那个男孩儿很聪明。Nà gè nánháir hěn cōngming.
Cậu bé đó rất thông minh.
—
/nánshēng/
名
nam sinh, học sinh nam
男生在教室里学习。Nánshēng zài jiàoshì lǐ xuéxí.
Nam sinh đang học trong lớp.
—
/nánbian/
名
phía nam, phương nam
学校南边有一个公园。Xuéxiào nánbian yǒu yí gè gōngyuán.
Phía nam trường học có một công viên.
—
/nǚháir/
名
bé gái, con gái
那个女孩儿很可爱。Nà ge nǚháir hěn kě'ài.
Bé gái đó rất dễ thương.
—
/nǚshēng/
名
nữ sinh, bạn nữ
女生们在教室里学习。Nǚshēng men zài jiàoshì lǐ xuéxí.
Các bạn nữ đang học trong lớp.
—
起
/qǐ/
动
dậy, đứng lên; bắt đầu
我每天七点起床。Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi mỗi ngày dậy lúc bảy giờ.
—
/qiántiān/
名
hôm kia
前天我们去了动物园。Qiántiān wǒmen qù le dòngwùyuán.
Hôm kia chúng tôi đã đi sở thú.
—
/qiánbāo/
名
ví tiền
我的钱包不见了。Wǒ de qiánbāo bù jiàn le.
Ví tiền của tôi bị mất.
—
/qǐng jìn/
mời vào
请进,欢迎你们!Qǐng jìn, huānyíng nǐmen!
Mời vào, chào mừng các bạn!
—
/qǐng zuò/
mời ngồi
请坐,茶马上来。Qǐng zuò, chá mǎshàng lái.
Mời ngồi, trà sẽ đến ngay.
—
山
/shān/
名
núi
我们去爬那座山吧。Wǒmen qù pá nà zuò shān ba.
Chúng ta đi leo ngọn núi đó nhé.
—
/shāngchǎng/
名
trung tâm thương mại, siêu thị
商场里有很多商店。Shāngchǎng lǐ yǒu hěn duō shāngdiàn.
Trong trung tâm thương mại có nhiều cửa hàng.
—
/shàngbian/
名
phía trên, bên trên
书架上边有一本书。Shūjià shàngbian yǒu yì běn shū.
Trên kệ sách có một cuốn sách.
—
/shàng chē/
lên xe
我们马上上车吧。Wǒmen mǎshàng shàng chē ba.
Chúng ta lên xe ngay thôi.
—
/shēnshang/
名
trên người, trong người
他身上有很多书。Tā shēnshang yǒu hěn duō shū.
Anh ấy có nhiều sách trên người.
—
手
/shǒu/
名
tay, bàn tay
请举起你的手。Qǐng jǔ qǐ nǐ de shǒu.
Hãy giơ tay lên.
—
/shūbāo/
名
cặp sách, balo đi học
她的书包很漂亮。Tā de shūbāo hěn piàoliang.
Cặp sách của cô ấy rất đẹp.
—
/tīngdào/
nghe thấy, nghe được
我听到音乐。Wǒ tīngdào yīnyuè.
Tôi nghe thấy âm nhạc.
—
/tīngxiě/
动
chép chính tả, đọc chính tả
老师让我们听写。Lǎoshī ràng wǒmen tīngxiě.
Cô giáo bảo chúng tôi chép chính tả.
—
/wàiguó/
名
nước ngoài, ngoại quốc
我喜欢外国食物。Wǒ xǐhuān wàiguó shíwù.
Tôi thích đồ ăn nước ngoài.
—
/wánr/
动
chơi, vui chơi
孩子们在玩儿。Háizi men zài wánr.
Các đứa trẻ đang chơi.
—
/wǎng shang/
trên mạng, trực tuyến
我在网上看书。Wǒ zài wǎng shang kàn shū.
Tôi đọc sách trên mạng.
—
/wǎngyǒu/
名
bạn trên mạng, cư dân mạng
我和网友聊天。Wǒ hé wǎngyǒu liáo tiān.
Tôi nói chuyện với bạn trên mạng.
—
/xībian/
名
phía tây
西边有山。Xībian yǒu shān.
Phía tây có núi.
—
/xiàbian/
名
phía dưới, bên dưới
下边是地板。Xiàbian shì dìbǎn.
Bên dưới là sàn nhà.
—
/xià chē/
xuống xe
请下车。Qǐng xià chē.
Vui lòng xuống xe.
—
/xuéyuàn/
名
học viện, trường (thuộc đại học)
她在大学学院学习。Tā zài dàxué xuéyuàn xuéxí.
Cô ấy học ở học viện đại học.
—
/yīkuàir/
名/副
cùng nhau, chung với nhau
我们一块儿看电影吧。Wǒmen yīkuàir kàn diànyǐng ba.
Chúng ta cùng nhau xem phim nhé.
—
/yīxiàr/
một chút, một lát (đặt sau động từ)
请你等我一下儿。Qǐng nǐ děng wǒ yīxiàr.
Làm ơn đợi tôi một chút.
—
/yǒushíhou|yǒushí/
副
có lúc, đôi khi
我有时候去图书馆。Wǒ yǒushíhou qù túshūguǎn.
Tôi có lúc đi thư viện.
—
/yǒuyòng/
动
có ích, hữu dụng
这个工具很有用。Zhège gōngjù hěn yǒuyòng.
Công cụ này rất hữu dụng.
—
右
/yòu/
名
bên phải, phía phải
请向右走。Qǐng xiàng yòu zǒu.
Xin hãy đi về phía bên phải.
—
/zàijiā/
动
ở nhà, có nhà
我今天在家休息。Wǒ jīntiān zàijiā xiūxí.
Hôm nay tôi nghỉ ở nhà.
—
/zhǎodào/
tìm thấy, tìm được
我找到了我的钥匙。Wǒ zhǎodào le wǒ de yàoshi.
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình.
—
中
/zhōng/
名
ở giữa, trong; Trung Quốc
学校在城市中。Xuéxiào zài chéngshì zhōng.
Trường học nằm ở giữa thành phố.
—
子
/zi (zhuōzi)/
后缀
hậu tố danh từ “子” (ví dụ 桌子: cái bàn)
桌子上有一本书。Zhuōzi shàng yǒu yī běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
—
/zǒulù/
đi bộ, đi đường
我每天走路去学校。Wǒ měitiān zǒulù qù xuéxiào.
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
—
左
/zuǒ/
名
bên trái, phía trái
请向左走。Qǐng xiàng zuǒ zǒu.
Xin hãy đi về phía bên trái.
—
/zuò xia/
ngồi xuống
请坐下休息。Qǐng zuò xià xiūxí.
Mời ngồi xuống nghỉ ngơi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...