上边
shàngbian HSK1
Nghĩa
phía trên, bên trên
名
“书架上边有一本书。”
Shūjià shàngbian yǒu yì běn shū.Trên kệ sách có một cuốn sách.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“书架上边有一本书。”
Shūjià shàngbian yǒu yì běn shū.Trên kệ sách có một cuốn sách.
Đang tải...