马路
mǎlù HSK1
Nghĩa
đường cái, đường phố
名
“马路上有很多车。”
Mǎlù shàng yǒu hěn duō chē.Trên đường phố có rất nhiều xe.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“马路上有很多车。”
Mǎlù shàng yǒu hěn duō chē.Trên đường phố có rất nhiều xe.
Đang tải...