地点
dìdiǎn HSK1
Nghĩa
địa điểm, nơi chốn
名
“我们约好地点见面。”
Wǒmen yuē hǎo dìdiǎn jiànmiàn.Chúng ta đã hẹn địa điểm gặp nhau.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们约好地点见面。”
Wǒmen yuē hǎo dìdiǎn jiànmiàn.Chúng ta đã hẹn địa điểm gặp nhau.
Đang tải...