飞
fēi HSK1
Nghĩa
bay
动
“鸟儿在天空中飞。”
Niǎo er zài tiānkōng zhōng fēi.Chim bay trên bầu trời.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“鸟儿在天空中飞。”
Niǎo er zài tiānkōng zhōng fēi.Chim bay trên bầu trời.
Đang tải...