走路
zǒulù HSK1
Nghĩa
đi bộ, đi đường
“我每天走路去学校。”
Wǒ měitiān zǒulù qù xuéxiào.Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天走路去学校。”
Wǒ měitiān zǒulù qù xuéxiào.Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
Đang tải...