得到
dédào HSK1
Nghĩa
có được, nhận được
“我得到了一个礼物。”
Wǒ dédào le yí gè lǐwù.Tôi đã nhận được một món quà.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我得到了一个礼物。”
Wǒ dédào le yí gè lǐwù.Tôi đã nhận được một món quà.
Đang tải...