后天
hòutiān HSK1
Nghĩa
ngày kia
名
“后天我去北京。”
Hòu tiān wǒ qù Běijīng.Ngày kia tôi đi Bắc Kinh.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“后天我去北京。”
Hòu tiān wǒ qù Běijīng.Ngày kia tôi đi Bắc Kinh.
Đang tải...