NAVS HSK
359.000đ 499.000đ Đăng ký khoá học
Gói ba cấp cho người muốn đi đường dài

COMBO HSK 1-2-3. Bản 3.0 - Tặng kèm Shadowing và Bộ thủ

Bám sát giáo trình 新HSK教程 1, 2 và 3.

Bìa Combo HSK 1-2-3 - BẢN 3.0
  • Có lộ trình rõ ràng 204 buổi, học đúng thứ tự: phát âm, từ vựng, ngữ pháp, nghe đọc, luyện đề
  • 2.245 từ vựng chuẩn, đi hết ba cấp HSK 1, 2 và 3, chia theo từng bài, từng buổi, học bằng 7 chế độ: flashcard, quiz, nghe, gõ, điền câu, phản xạ nhanh, phát âm
  • 155 điểm ngữ pháp, giải thích chi tiết, dễ hiểu, có bài tập và đáp án kèm theo
  • 5 dạng bài tập mỗi bài: phát âm, nghe chọn đáp án, điền chỗ trống, sắp xếp câu, dịch Việt sang Trung, chấm ngay
  • In file, xuất file lộ trình và phiếu luyện viết, hoặc luyện viết chữ Hán trực tiếp trên web
  • 12 đề thi thử, chấm tự động, đúng format đề HSK 1, HSK 2 và HSK 3
  • Tặng kèm Shadowing HSK 1–3 có chấm chữa phát âm và gói Bộ thủ 1 năm trị giá 150.000đ
359.000đ Giảm 28%

499.000đ tiết kiệm 140.000đ

Sở hữu 1 năm, thanh toán một lần, kích hoạt tự động

48chủ đề
204buổi học
2.245từ vựng*
155điểm ngữ pháp
48 chủ đề của giáo trình được chia thành 204 buổi học, khoảng 41 tuần nếu học 5 buổi mỗi tuần. *Mốc từ vựng chuẩn GF0025-2021 khi học hết HSK 3. Ba giáo trình dạy trực tiếp 1.033 mục từ.

Tự học tiếng Trung thường mắc ở đâu?

Học xong một cấp rồi nghỉ vài tháng mới học tiếp là cách quên nhanh nhất, , và đó là lý do gói này xếp cả ba cấp vào một lộ trình liền mạch.

Không biết bắt đầu từ đâu.

Tài liệu mỗi nơi một kiểu, người bảo học chữ trước, người bảo học pinyin trước.

Học từ nào quên từ đó.

Hôm nay thuộc 20 từ, ba hôm sau còn nhớ được vài từ, không có gì nhắc ôn lại.

Thanh điệu đọc không chắc.

Bốn thanh nghe na ná nhau, đọc sai cũng không ai chỉ ra chỗ sai.

Ngữ pháp hiểu lơ mơ.

Nhớ công thức nhưng đặt câu vẫn theo thói quen tiếng Việt, sai mà không biết vì sao.

Không có lịch học cụ thể.

Mỗi ngày phải tự nghĩ hôm nay học gì, nghĩ vài hôm là bỏ.

Làm đề xong không biết sai đâu.

Chỉ thấy điểm số, không thấy lỗ hổng nằm ở phần kiến thức nào.

Khoá HSK 1-2-3 này được dựng để xử từng chỗ trên. Bên dưới là cách làm cụ thể.

Khoá này dành cho ai?

Một khoá nền tảng, đi chậm và chắc. Bạn không cần biết trước bất cứ điều gì về tiếng Trung để bắt đầu.

  • Chưa từng học tiếng Trung, muốn đi đúng thứ tự từ phát âm
  • Đã học nhưng kiến thức rời rạc, cần học lại theo một giáo trình chuẩn
  • Học sinh, sinh viên cần chứng chỉ HSK để xét học bổng, du học
  • Người đi làm bận, mỗi ngày chỉ sắp xếp được 40-50 phút
  • Muốn học online chủ động giờ giấc, không phụ thuộc lớp cố định
Khoá chưa hợp với bạn nếu bạn chỉ định thi HSK 1 rồi dừng, hoặc đã học xong HSK 2 và chỉ còn thiếu HSK 3. Khi đó mua lẻ HSK 1 hoặc HSK 3 sẽ hợp lý hơn.

Học xong, bạn làm được gì?

  • Đi hết mốc 2.245 từ chuẩn HSK 3 theo GF0025-2021, với 1.033 mục từ dạy trực tiếp trong ba giáo trình.
  • Hiểu và đặt câu với 155 điểm ngữ pháp nền tảng: chào hỏi, giới thiệu, hỏi giá, nói ngày giờ.
  • Nghe hiểu 177 đoạn hội thoại ở tốc độ dành cho người mới, kèm phát âm chuẩn.
  • Đọc được câu và đoạn hội thoại ngắn đúng trình độ, quen dần với mặt chữ Hán.
  • Quen cấu trúc đề thi HSK 1 qua 12 đề thi thử chấm tự động, có giải thích từng câu.
  • Biết cách tự ôn sau khoá: toàn bộ từ đã học nằm trong hệ thống SRS nhắc ôn đúng lúc sắp quên.

Đây là các đầu ra có thật trong chương trình. Khoá không hứa "thành thạo giao tiếp" hay "chắc chắn đậu HSK", vì điều đó phụ thuộc thời gian bạn luyện.

Toàn bộ lộ trình bạn sẽ nhận

Mua xong, hệ thống tự xếp giáo trình thành lịch học 5 buổi mỗi tuần. Mở lên là biết hôm nay học gì.

49 bài 204 buổi học 41 tuần 429 nhiệm vụ 12 đề thi thử
  1. Tuần 1 2 buổi · nhập môn Học thử 3 ngày đầu miễn phí

    Nhập môn: phát âm và mặt chữ

    Đọc được pinyin, phát âm đúng thanh điệu, nắm quy tắc viết chữ trước khi vào bài 1.

    Sau giai đoạn: Nhìn phiên âm là đọc được, hết cảnh học từ mới mà không biết đọc.

  2. Tuần 1-29 58 buổi · 5 chủ đề

    Làm quen câu tiếng Trung đầu tiên

    Học mặt chữ và các mẫu câu ngắn nhất: chào hỏi, giới thiệu tên, quốc tịch.

    Chủ đề trong giai đoạn: AI小语,你好! (AI Tiểu Ngữ, xin chào!) · 我叫李文 (Tôi tên là Lý Văn)…

    Sau giai đoạn: Tự giới thiệu bản thân bằng câu tiếng Trung hoàn chỉnh.

  3. Tuần 4-33 60 buổi · 5 chủ đề

    Câu dài hơn, chủ đề đời sống

    Thêm dạng câu hỏi và câu phủ định, luyện nghe theo tốc độ hội thoại của giáo trình.

    Chủ đề trong giai đoạn: 你的手机号是多少? (Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?) · 我晚上六点半下班 (Tôi tan làm lúc 6 giờ rưỡi tối)…

    Sau giai đoạn: Nghe và đáp được các đoạn hội thoại ngắn thường gặp.

  4. Tuần 8-41 72 buổi · 8 chủ đề

    Hoàn thành giáo trình, bước vào luyện đề

    Học nốt các chủ đề cuối, ôn toàn bộ từ vựng bằng SRS rồi làm bộ đề thi thử.

    Chủ đề trong giai đoạn: 我读大学呢 (Tớ đang học đại học) · 昨天下雪了 (Hôm qua trời có tuyết)…

    Sau giai đoạn: Đi hết lộ trình, biết mình đang ở đâu qua điểm từng đề.

Tuần 1
0/10 nhiệm vụ đã hoàn thành
Ngày 4
Chưa học
0/2
Đọc + nghe hội thoại - Bài 1: AI小语,你好! - AI Tiểu Ngữ, xin chào! Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/2) (14 từ) - Bài 1: AI小语,你好! - AI Tiểu Ngữ, xin chào! Từ vựng Mở khi mua
Ngày 5
Chưa học
0/2
Bài tập + quiz - Bài 1: AI小语,你好! - AI Tiểu Ngữ, xin chào! Bài tập Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 1: AI小语,你好! - AI Tiểu Ngữ, xin chào! Luyện viết Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 2: 我叫李文 - Tôi tên là Lý Văn Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/3) (11 từ) - Bài 2: 我叫李文 - Tôi tên là Lý Văn Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 2: 我叫李文 - Tôi tên là Lý Văn Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/3) (10 từ) - Bài 2: 我叫李文 - Tôi tên là Lý Văn Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 2: 我叫李文 - Tôi tên là Lý Văn Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/3) (10 từ) - Bài 2: 我叫李文 - Tôi tên là Lý Văn Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 2: 我叫李文 - Tôi tên là Lý Văn Luyện viết Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 3: 我是中国人 - Tôi là người Trung Quốc Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/3) (13 từ) - Bài 3: 我是中国人 - Tôi là người Trung Quốc Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 3: 我是中国人 - Tôi là người Trung Quốc Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/3) (13 từ) - Bài 3: 我是中国人 - Tôi là người Trung Quốc Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 3: 我是中国人 - Tôi là người Trung Quốc Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/3) (12 từ) - Bài 3: 我是中国人 - Tôi là người Trung Quốc Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 3: 我是中国人 - Tôi là người Trung Quốc Luyện viết Mở khi mua
Ôn tập SRS - Bài 1-3 Ôn SRS Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 4: 我有两个孩子 - Tôi có hai đứa con Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/3) (13 từ) - Bài 4: 我有两个孩子 - Tôi có hai đứa con Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 4: 我有两个孩子 - Tôi có hai đứa con Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/3) (12 từ) - Bài 4: 我有两个孩子 - Tôi có hai đứa con Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 4: 我有两个孩子 - Tôi có hai đứa con Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/3) (12 từ) - Bài 4: 我有两个孩子 - Tôi có hai đứa con Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 4: 我有两个孩子 - Tôi có hai đứa con Luyện viết Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 5: 今天我休息 - Hôm nay tôi nghỉ Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/3) (13 từ) - Bài 5: 今天我休息 - Hôm nay tôi nghỉ Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 5: 今天我休息 - Hôm nay tôi nghỉ Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/3) (13 từ) - Bài 5: 今天我休息 - Hôm nay tôi nghỉ Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 5: 今天我休息 - Hôm nay tôi nghỉ Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/3) (12 từ) - Bài 5: 今天我休息 - Hôm nay tôi nghỉ Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 5: 今天我休息 - Hôm nay tôi nghỉ Luyện viết Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 6: 你的手机号是多少? - Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/3) (13 từ) - Bài 6: 你的手机号是多少? - Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 6: 你的手机号是多少? - Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/3) (13 từ) - Bài 6: 你的手机号是多少? - Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 6: 你的手机号是多少? - Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/3) (13 từ) - Bài 6: 你的手机号是多少? - Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 6: 你的手机号是多少? - Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Luyện viết Mở khi mua
Ôn tập SRS - Bài 4-6 Ôn SRS Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 7: 我晚上六点半下班 - Tôi tan làm lúc 6 giờ rưỡi tối Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/3) (15 từ) - Bài 7: 我晚上六点半下班 - Tôi tan làm lúc 6 giờ rưỡi tối Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 7: 我晚上六点半下班 - Tôi tan làm lúc 6 giờ rưỡi tối Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/3) (14 từ) - Bài 7: 我晚上六点半下班 - Tôi tan làm lúc 6 giờ rưỡi tối Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 7: 我晚上六点半下班 - Tôi tan làm lúc 6 giờ rưỡi tối Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/3) (14 từ) - Bài 7: 我晚上六点半下班 - Tôi tan làm lúc 6 giờ rưỡi tối Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 7: 我晚上六点半下班 - Tôi tan làm lúc 6 giờ rưỡi tối Luyện viết Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 8: 我爸爸也在医院工作 - Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/3) (14 từ) - Bài 8: 我爸爸也在医院工作 - Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 8: 我爸爸也在医院工作 - Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/3) (13 từ) - Bài 8: 我爸爸也在医院工作 - Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 8: 我爸爸也在医院工作 - Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/3) (13 từ) - Bài 8: 我爸爸也在医院工作 - Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 8: 我爸爸也在医院工作 - Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện Luyện viết Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 9: 我明天上午在学校学习 - Sáng mai tôi học ở trường Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/3) (13 từ) - Bài 9: 我明天上午在学校学习 - Sáng mai tôi học ở trường Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 9: 我明天上午在学校学习 - Sáng mai tôi học ở trường Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/3) (13 từ) - Bài 9: 我明天上午在学校学习 - Sáng mai tôi học ở trường Từ vựng Mở khi mua
… và 6 tuần nữa của HSK 1, trọn bộ 429 nhiệm vụ mở đầy đủ khi mua khoá.
Luyện viết chữ - Bài 1: 她请我们吃了北京烤鸭 - Chị ấy mời chúng tôi ăn vịt quay Bắc Kinh Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/4) (15 từ) - Bài 1: 她请我们吃了北京烤鸭 - Chị ấy mời chúng tôi ăn vịt quay Bắc Kinh Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 2: 还是打车去北大吧 - Hay là mình bắt taxi đến Đại học Bắc Kinh đi Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (13 từ) - Bài 2: 还是打车去北大吧 - Hay là mình bắt taxi đến Đại học Bắc Kinh đi Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 2: 还是打车去北大吧 - Hay là mình bắt taxi đến Đại học Bắc Kinh đi Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (13 từ) - Bài 2: 还是打车去北大吧 - Hay là mình bắt taxi đến Đại học Bắc Kinh đi Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 2: 还是打车去北大吧 - Hay là mình bắt taxi đến Đại học Bắc Kinh đi Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (12 từ) - Bài 2: 还是打车去北大吧 - Hay là mình bắt taxi đến Đại học Bắc Kinh đi Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 2: 还是打车去北大吧 - Hay là mình bắt taxi đến Đại học Bắc Kinh đi Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (12 từ) - Bài 2: 还是打车去北大吧 - Hay là mình bắt taxi đến Đại học Bắc Kinh đi Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (12 từ) - Bài 2: 还是打车去北大吧 - Hay là mình bắt taxi đến Đại học Bắc Kinh đi Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 3: 我想去西安旅游 - Tôi muốn đi du lịch Tây An Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/4) (15 từ) - Bài 3: 我想去西安旅游 - Tôi muốn đi du lịch Tây An Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 3: 我想去西安旅游 - Tôi muốn đi du lịch Tây An Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/4) (15 từ) - Bài 3: 我想去西安旅游 - Tôi muốn đi du lịch Tây An Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 3: 我想去西安旅游 - Tôi muốn đi du lịch Tây An Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/4) (15 từ) - Bài 3: 我想去西安旅游 - Tôi muốn đi du lịch Tây An Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 3: 我想去西安旅游 - Tôi muốn đi du lịch Tây An Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/4) (15 từ) - Bài 3: 我想去西安旅游 - Tôi muốn đi du lịch Tây An Từ vựng Mở khi mua
Ôn tập SRS - Bài 1-3 Ôn SRS Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 4: 你穿红色的很好看 - Bạn mặc màu đỏ rất đẹp Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (13 từ) - Bài 4: 你穿红色的很好看 - Bạn mặc màu đỏ rất đẹp Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 4: 你穿红色的很好看 - Bạn mặc màu đỏ rất đẹp Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (12 từ) - Bài 4: 你穿红色的很好看 - Bạn mặc màu đỏ rất đẹp Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 4: 你穿红色的很好看 - Bạn mặc màu đỏ rất đẹp Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (12 từ) - Bài 4: 你穿红色的很好看 - Bạn mặc màu đỏ rất đẹp Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 4: 你穿红色的很好看 - Bạn mặc màu đỏ rất đẹp Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (12 từ) - Bài 4: 你穿红色的很好看 - Bạn mặc màu đỏ rất đẹp Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (12 từ) - Bài 4: 你穿红色的很好看 - Bạn mặc màu đỏ rất đẹp Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 5: 第一次去中国朋友家 - Lần đầu đến nhà bạn Trung Quốc Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (13 từ) - Bài 5: 第一次去中国朋友家 - Lần đầu đến nhà bạn Trung Quốc Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 5: 第一次去中国朋友家 - Lần đầu đến nhà bạn Trung Quốc Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (13 từ) - Bài 5: 第一次去中国朋友家 - Lần đầu đến nhà bạn Trung Quốc Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 5: 第一次去中国朋友家 - Lần đầu đến nhà bạn Trung Quốc Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (13 từ) - Bài 5: 第一次去中国朋友家 - Lần đầu đến nhà bạn Trung Quốc Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 5: 第一次去中国朋友家 - Lần đầu đến nhà bạn Trung Quốc Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (12 từ) - Bài 5: 第一次去中国朋友家 - Lần đầu đến nhà bạn Trung Quốc Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (12 từ) - Bài 5: 第一次去中国朋友家 - Lần đầu đến nhà bạn Trung Quốc Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 6: 小雪,生日快乐! - Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật! Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/4) (15 từ) - Bài 6: 小雪,生日快乐! - Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật! Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 6: 小雪,生日快乐! - Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật! Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/4) (15 từ) - Bài 6: 小雪,生日快乐! - Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật! Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 6: 小雪,生日快乐! - Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật! Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/4) (15 từ) - Bài 6: 小雪,生日快乐! - Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật! Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 6: 小雪,生日快乐! - Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật! Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/4) (14 từ) - Bài 6: 小雪,生日快乐! - Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật! Từ vựng Mở khi mua
Ôn tập SRS - Bài 4-6 Ôn SRS Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 7: 他篮球打得很好 - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/4) (15 từ) - Bài 7: 他篮球打得很好 - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 7: 他篮球打得很好 - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/4) (15 từ) - Bài 7: 他篮球打得很好 - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 7: 他篮球打得很好 - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/4) (15 từ) - Bài 7: 他篮球打得很好 - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 7: 他篮球打得很好 - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/4) (14 từ) - Bài 7: 他篮球打得很好 - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi Từ vựng Mở khi mua
… và 7 tuần nữa của HSK 2, trọn bộ 429 nhiệm vụ mở đầy đủ khi mua khoá.
Tuần 25
0/10 nhiệm vụ đã hoàn thành
Ngày 124
Chưa học
0/2
Luyện viết chữ - Bài 1: 我们去机场接你们 - Chúng tôi ra sân bay đón các bạn Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/6) (13 từ) - Bài 1: 我们去机场接你们 - Chúng tôi ra sân bay đón các bạn Từ vựng Mở khi mua
Ngày 125
Chưa học
0/2
Học từ vựng (phần 5/6) (12 từ) - Bài 1: 我们去机场接你们 - Chúng tôi ra sân bay đón các bạn Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 6/6) (12 từ) - Bài 1: 我们去机场接你们 - Chúng tôi ra sân bay đón các bạn Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/6) (13 từ) - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/6) (13 từ) - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/6) (13 từ) - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/6) (13 từ) - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/6) (12 từ) - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 6/6) (12 từ) - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (14 từ) - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Từ vựng Mở khi mua
Ôn tập SRS - Bài 1-3 Ôn SRS Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (15 từ) - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (15 từ) - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (15 từ) - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Từ vựng Mở khi mua
Ôn tập SRS - Bài 4-6 Ôn SRS Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (15 từ) - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Từ vựng Mở khi mua
… và 11 tuần nữa của HSK 3, trọn bộ 429 nhiệm vụ mở đầy đủ khi mua khoá.

Lịch không khoá cứng: học chậm hơn hay dồn buổi đều được, hệ thống tự dời các buổi còn lại.

Bạn nhận được những gì

Nội dung học

  • 48 bài học đủ bốn phần: từ vựng, ngữ pháp, nghe đọc, bài tập
  • 155 điểm ngữ pháp giảng kỹ, kèm mục lỗi người Việt hay mắc
  • 1033 mục từ vựng với flashcard 5 chế độ: thẻ lật, quiz, nghe, gõ, ghép
  • 177 đoạn hội thoại có audio, nghe lại không giới hạn

Công cụ luyện

  • SRS nhắc ôn đúng thời điểm sắp quên từng từ
  • Luyện viết chữ Hán từng nét ngay trên màn hình
  • 12 đề thi thử đúng format HSK 1, chấm tự động kèm giải thích
  • Lộ trình 204 buổi chia sẵn, theo dõi tiến độ từng tuần

Quà và hỗ trợ

  • Kho Shadowing HSK 1–3: nói theo người bản ngữ, chấm chữa phát âm tới từng chữ
  • Gói Bộ thủ 1 năm (trị giá 150.000đ): 214 bộ thủ Khang Hi
  • Sở hữu 1 năm, học không giới hạn số lần
  • Nhóm Zalo học viên và email hỗ trợ khi vướng bài

Vì sao học tại NAVS HSK bạn lại nhớ lâu?

1 bài 4 nhiệm vụ · mỗi cái 10-20 phút

Chia nhỏ tới mức khó bỏ cuộc

Mỗi bài tách thành nhiệm vụ 10-20 phút, xếp vào buổi học 40-50 phút. Người mới không bị ngợp, người bận vẫn theo được.

mỗi lần ôn, nhớ lâu hơn lần trước

Ôn lại đúng lúc sắp quên

Sau mỗi phần lý thuyết có bài tập và quiz của đúng phần đó. SRS theo dõi từng từ bạn học, sắp quên là tự đưa vào buổi ôn.

Nghe Đọc Viết Đề

Đủ kỹ năng, đo được tiến độ

Đọc, nghe, viết chữ và làm bài trong cùng một bài học. Từng buổi, từng tuần đều có phần trăm hoàn thành để bạn thấy mình đi tới đâu.

Giá và quyền lợi

Một gói duy nhất, không phí ẩn, không tự gia hạn.

Combo HSK 1-2-3 - BẢN 3.0

Giảm 28%
359.000đ 499.000đ

Sở hữu 1 năm, thanh toán một lần duy nhất

  • Trọn bộ 48 bài, 155 điểm ngữ pháp, 177 hội thoại có audio
  • Flashcard, SRS nhắc ôn, luyện viết chữ Hán, 12 đề thi thử chấm tự động
  • Lộ trình 204 buổi trong 41 tuần chia sẵn, theo dõi tiến độ
  • Tặng kho Shadowing HSK 1–3 có chấm chữa phát âm
  • Tặng gói Bộ thủ 1 năm (trị giá 150.000đ)
  • Kích hoạt tự động ngay sau thanh toán, hỗ trợ qua Zalo và email

Tài khoản học được tạo tự động sau khi đặt, thông tin đăng nhập gửi về email trên. Bấm nút là bạn đồng ý với điều khoản sử dụng.

Học thử miễn phí

Mua xong có vấn đề thì sao?

Kích hoạt tự động

Hệ thống ghi nhận chuyển khoản là khoá mở ngay trong tài khoản, thường chỉ ít phút, không cần gửi biên lai.

Thời hạn sử dụng

Sở hữu 1 năm kể từ ngày kích hoạt. Học không giới hạn số lần trên mọi thiết bị có trình duyệt.

Hoàn tiền 7 ngày

Hoàn 100% trong 7 ngày đầu nếu dùng chưa quá 20% nội dung, hoặc lỗi kỹ thuật nghiêm trọng từ hệ thống. Chi tiết tại Điều khoản, mục 4.

Kênh hỗ trợ

Trục trặc thanh toán, kích hoạt hay bài học: email cskh@tiengtrungkhongkho.com hoặc Zalo zalo.me/0876188860.

Câu hỏi thường gặp

Lần lượt, theo một lộ trình duy nhất xếp sẵn từ bài đầu của HSK 1 tới bài cuối của HSK 3. Bạn không phải tự quyết định hôm nay học gì, và cũng không có khoảng trống giữa hai cấp.

Khoá HSK 4, hoặc Combo HSK 4-6 nếu bạn muốn đi tiếp đường dài.

Được. Khoá chạy trực tiếp trên trình duyệt: điện thoại, máy tính bảng hay máy tính đều học được, không phải cài ứng dụng. Tiến độ lưu theo tài khoản nên đổi thiết bị vẫn học tiếp đúng chỗ đang dở.

Khoá kích hoạt tự động ngay khi hệ thống ghi nhận chuyển khoản, thường chỉ trong ít phút. Bạn đăng nhập đúng tài khoản đã dùng khi đặt mua là thấy lộ trình học đã mở sẵn.

Sở hữu 1 năm kể từ ngày kích hoạt. Trong thời gian đó bạn học không giới hạn số lần, ôn lại bao nhiêu lượt cũng được.

Toàn bộ nằm ngay trong bài học trên web: lý thuyết ngữ pháp kèm ví dụ, flashcard từ vựng, bài tập và quiz sau mỗi phần, cùng bộ đề thi thử chấm tự động. Khoá không phát file PDF rời, nội dung luôn là bản mới nhất trên hệ thống.

Bạn hỏi trong nhóm Zalo học viên của NAVS HSK hoặc gửi email về cskh@tiengtrungkhongkho.com. Ngoài ra mỗi điểm ngữ pháp trong bài đều có phần giải thích lỗi người Việt hay mắc để bạn tự gỡ trước.

Khoá đã biên soạn theo giáo trình 新HSK教程 chuẩn HSK 3.0, chuẩn mới áp dụng cho kỳ thi từ tháng 7/2026. Nội dung chỉnh sửa, bổ sung trong thời gian sở hữu tự có trong tài khoản của bạn, không phải mua lại.

Tài khoản dùng cho một người học, đăng nhập được trên cả điện thoại lẫn máy tính. Tiến độ đồng bộ tự động giữa các thiết bị.

Chuyển khoản ngân hàng qua mã QR, quét bằng ứng dụng ngân hàng bất kỳ. Có ô nhập mã giảm giá ngay ở bước thanh toán. Hệ thống đối soát và kích hoạt tự động, không cần gửi biên lai.

Có. Giá combo thấp hơn tổng giá ba khoá lẻ, và bạn sở hữu cả ba trong một năm thay vì phải mua thêm mỗi lần học xong một cấp. Số tiền chênh lệch cụ thể hiển thị ngay ở khối giá phía trên.

359.000đ Sở hữu 1 năm, giá gốc 499.000đ
Đăng ký khoá học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...