路口
lùkǒu HSK1
Nghĩa
ngã ba, ngã tư, đầu đường
名
“路口有一个红绿灯。”
Lùkǒu yǒu yí gè hónglǜdēng.Ngã tư có một đèn giao thông.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“路口有一个红绿灯。”
Lùkǒu yǒu yí gè hónglǜdēng.Ngã tư có một đèn giao thông.
Đang tải...