前天
qiántiān HSK1
Nghĩa
hôm kia
名
“前天我们去了动物园。”
Qiántiān wǒmen qù le dòngwùyuán.Hôm kia chúng tôi đã đi sở thú.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“前天我们去了动物园。”
Qiántiān wǒmen qù le dòngwùyuán.Hôm kia chúng tôi đã đi sở thú.
Đang tải...