书包
shūbāo HSK1
Nghĩa
cặp sách, balo đi học
名
“她的书包很漂亮。”
Tā de shūbāo hěn piàoliang.Cặp sách của cô ấy rất đẹp.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她的书包很漂亮。”
Tā de shūbāo hěn piàoliang.Cặp sách của cô ấy rất đẹp.
Đang tải...