地
de HSK1
Nghĩa
(trợ từ) nối trạng ngữ với động từ
助动
“他高兴地笑了。”
Tā gāoxìng de xiào le.Anh ấy cười một cách vui vẻ.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他高兴地笑了。”
Tā gāoxìng de xiào le.Anh ấy cười một cách vui vẻ.
Đang tải...