Cửa hàng
Nền tảng chữ Hán · 214 bộ Khang Hi

Học Bộ thủ — gốc rễ của mọi chữ Hán

Bộ thủ là "bảng chữ cái" của chữ Hán — mỗi chữ đều ghép từ các bộ. Nắm 214 bộ Khang Hi → nhớ chữ nhanh, đoán được nghĩa, không học vẹt.

214Bộ thủ Khang Hi
Hình ảnhHọc qua tượng hình
Mẹo nhớLiên tưởng dễ nhớ
Ví dụChữ Hán thật
Học qua hình ảnh Video bài giảng Thẻ lật + ví dụ
Cách học

3 cách học bộ thủ — nhớ bằng hình ảnh, không học vẹt

Học qua hình ảnh
Mỗi bộ có câu chuyện nguồn gốc tượng hình (人 = hình người đứng, 木 = cái cây…) → nhớ bằng liên tưởng.
Video bài giảng
Xem video tổng hợp các bộ thủ thông dụng nhất kèm mẹo nhớ nhanh, phát ngay trong web.
Thẻ lật + ví dụ thật
Thẻ lật: mặt trước bộ thủ, mặt sau nghĩa + mẹo + chữ Hán thật chứa bộ đó. Có tiến độ "đã thuộc" + chế độ Flashcard.
Video bài giảng

Bài mở đầu: các bộ thủ thông dụng nhất

Học & tra cứu

Thẻ lật 214 bộ thủ

Bấm vào một bộ thủ để xem chi tiết: nghĩa, hình ảnh minh họa, mẹo nhớ và ví dụ chữ Hán thật. Đang mở 15/214 bộ để học thử — mua gói để mở khoá toàn bộ.

Flashcard Quiz Điền từ
Tất cả 1 nét2 nét3 nét4 nét5 nét6 nét7 nét8 nét9 nét10 nét11 nét12 nét13 nét14 nét15 nét16 nét17 nét
Hiện 214/214 bộ
#1 · 1 nét
Nhất · yī
một, số một
Mua gói để mở khoá
Nhất · yī
một, số một
#2 · 1 nét
Cổn · gǔn
nét sổ thẳng đứng
Mua gói để mở khoá
Cổn · gǔn
nét sổ thẳng đứng
#3 · 1 nét
Chủ · zhǔ
dấu chấm
Mua gói để mở khoá
Chủ · zhǔ
dấu chấm
#4 · 1 nét
丿
biến thể
Phiệt · piě
nét phẩy (xiên trái)
Mua gói để mở khoá
Phiệt · piě
nét phẩy (xiên trái)
#5 · 1 nét
biến thể 乚、乛
Ất · yǐ
can thứ hai (Giáp Ất...); chim én
Mua gói để mở khoá
Ất · yǐ
can thứ hai (Giáp Ất...); chim én
#6 · 1 nét
Quyết · jué
nét sổ có móc
Mua gói để mở khoá
Quyết · jué
nét sổ có móc
#7 · 2 nét
Nhị · èr
số hai
Mua gói để mở khoá
Nhị · èr
số hai
#8 · 2 nét
Đầu · tóu
nắp đậy, cái đầu (bộ phận trên)
Mua gói để mở khoá
Đầu · tóu
nắp đậy, cái đầu (bộ phận trên)
#9 · 2 nét
biến thể 亻、𠆢
Nhân · rén
người
Bấm để xem chi tiết
Nhân · rén
người
Ảnh vẽ một người đàn ông mặc áo dài kiểu Trung Hoa truyền thống, tóc búi, đang bước đi nhìn nghiêng — hình ảnh trọn vẹn của một CON NGƯỜI đang di chuyển này chính là gốc tích trực quan của bộ Nhân, nghĩa là 'người'.
Khi đứng độc lập, bộ Nhân giữ nguyên hình 人 và có thể nằm ở nhiều vị trí trong chữ; nhưng khi biến thành dạng 亻 thì luôn đứng cố định bên trái. Bộ này đại diện cho nhóm chữ liên quan đến con người, hành động hay trạng thái của con người. Chữ 们 (môn, hậu tố chỉ số nhiều như trong 'chúng ta, các bạn') cũng mang bộ Nhân ở dạng 亻 bên trái.
Hình người nhìn nghiêng đang bước đi — hai nét tỏa ra như hai chân của một người đứng, dáng người thu gọn.
tā · anh ấy, ông ấy nǐ · bạn, anh/chị jīn · nay, hiện tại
#10 · 2 nét
Nhân (đi) · ér
người (bộ phận chân); con trẻ
Mua gói để mở khoá
Nhân (đi) · ér
người (bộ phận chân); con trẻ
#11 · 2 nét
Nhập · rù
vào, đi vào
Bấm để xem chi tiết
Nhập · rù
vào, đi vào
Ảnh vẽ hai thanh gỗ vát cạnh chụm vào nhau đúng theo hình nét chữ 入, có mũi tên đỏ cong vút lên hướng thẳng vào điểm giao nhau — gợi đúng nghĩa 'đi vào, tiến vào' của bộ Nhập.
Bộ Nhập (入) phần lớn đứng độc lập thành một chữ riêng; khi ghép vào chữ khác, nét bộ có thể nằm ở phía trên hoặc lồng vào bên trong khung chữ. Bộ này gợi nhóm nghĩa về hành động đi vào, tiến vào, thu nạp. Chữ 汆 (cuān, nghĩa là chần/trụng thức ăn qua nước sôi, như trong 汆丸子) có bộ Nhập nằm ở phía trên, phía dưới là bộ Thuỷ.
Hình mũi nhọn chĩa xuống — như đầu nhọn của vật cắm vào, hoặc lối rẽ ngả vào trong, biểu thị động tác 'đi vào'.
rù · vào, nhập nèi · bên trong quán · toàn bộ, hoàn toàn
#12 · 2 nét
biến thể
Bát · bā
số tám; chia tách
Mua gói để mở khoá
Bát · bā
số tám; chia tách
#13 · 2 nét
Quynh · jiōng
vùng biên xa, vây quanh ngoài
Mua gói để mở khoá
Quynh · jiōng
vùng biên xa, vây quanh ngoài
#14 · 2 nét
Mịch · mì
khăn trùm, vải che
Mua gói để mở khoá
Mịch · mì
khăn trùm, vải che
#15 · 2 nét
Băng · bīng
băng, nước đá
Mua gói để mở khoá
Băng · bīng
băng, nước đá
#16 · 2 nét
Kỷ · jī
cái ghế/bàn nhỏ; (giản thể: bao nhiêu - jǐ)
Mua gói để mở khoá
Kỷ · jī
cái ghế/bàn nhỏ; (giản thể: bao nhiêu - jǐ)
#17 · 2 nét
Khảm · kǎn
há miệng, cái hố lõm, vật chứa
Mua gói để mở khoá
Khảm · kǎn
há miệng, cái hố lõm, vật chứa
#18 · 2 nét
biến thể 刂、⺈
Đao · dāo
con dao
Mua gói để mở khoá
Đao · dāo
con dao
#19 · 2 nét
Lực · lì
sức mạnh, sức lực
Mua gói để mở khoá
Lực · lì
sức mạnh, sức lực
#20 · 2 nét
Bao · bāo
bao bọc, ôm lấy
Mua gói để mở khoá
Bao · bāo
bao bọc, ôm lấy
#21 · 2 nét
Chủy · bǐ
cái thìa; dao găm
Mua gói để mở khoá
Chủy · bǐ
cái thìa; dao găm
#22 · 2 nét
Phương · fāng
cái hộp vuông (mở miệng bên phải)
Mua gói để mở khoá
Phương · fāng
cái hộp vuông (mở miệng bên phải)
#23 · 2 nét
Hễ · xì
che giấu, đậy kín
Mua gói để mở khoá
Hễ · xì
che giấu, đậy kín
#24 · 2 nét
Thập · shí
mười (số 10)
Mua gói để mở khoá
Thập · shí
mười (số 10)
#25 · 2 nét
Bốc · bǔ
bói toán
Mua gói để mở khoá
Bốc · bǔ
bói toán
#26 · 2 nét
biến thể
Tiết · jié
dấu ấn tín, đốt tre
Mua gói để mở khoá
Tiết · jié
dấu ấn tín, đốt tre
#27 · 2 nét
Hán · hǎn
vách núi, sườn dốc
Mua gói để mở khoá
Hán · hǎn
vách núi, sườn dốc
#28 · 2 nét
· sī
riêng tư, cá nhân
Mua gói để mở khoá
· sī
riêng tư, cá nhân
#29 · 2 nét
Hựu · yòu
lại, lại nữa; bàn tay phải
Mua gói để mở khoá
Hựu · yòu
lại, lại nữa; bàn tay phải
#30 · 3 nét
Khẩu · kǒu
cái miệng
Mua gói để mở khoá
Khẩu · kǒu
cái miệng
#31 · 3 nét
Vi · wéi
vây quanh, bao vây
Mua gói để mở khoá
Vi · wéi
vây quanh, bao vây
#32 · 3 nét
Thổ · tǔ
đất, đất đai
Mua gói để mở khoá
Thổ · tǔ
đất, đất đai
#33 · 3 nét
· shì
kẻ sĩ, học trò, người tài
Mua gói để mở khoá
· shì
kẻ sĩ, học trò, người tài
#34 · 3 nét
Truy · zhǐ
đi đến sau, theo sau
Mua gói để mở khoá
Truy · zhǐ
đi đến sau, theo sau
#35 · 3 nét
Tuy · suī
đi chậm, lê bước
Bấm để xem chi tiết
Tuy · suī
đi chậm, lê bước
Ảnh vẽ một chú chim mỏ dài đang ngậm một cọng que, đôi chân mảnh khảnh bắt chéo nhau thành hình chữ X khi bước từng bước một — dáng đi từ tốn, chậm rãi ấy gợi đúng nghĩa 'đi chậm, lê bước' của bộ Tuy.
Bộ Tuy thường nằm ở phía dưới chữ, đóng vai trò thành phần bổ nghĩa chứ ít khi đứng riêng thành một chữ độc lập. Bộ này đại diện cho nhóm nghĩa về sự di chuyển chậm rãi, lê từng bước hoặc trì hoãn. Chữ phồn thể 愛 (ái, yêu — dạng đầy đủ của chữ 爱) cũng mang bộ này ở phía dưới, ngay dưới bộ Tâm (trái tim).
Tượng hình hai bàn chân kéo lê đi chậm chạp — biểu thị dáng đi thong thả, chậm rãi.
xià · mùa hè fù · lại, lặp lại; phục hồi kuí · quỳ (tên một loài thú/nhân vật thần thoại)
#36 · 3 nét
Tịch · xī
buổi tối, chiều tà
Mua gói để mở khoá
Tịch · xī
buổi tối, chiều tà
#37 · 3 nét
Đại · dà
to, lớn
Mua gói để mở khoá
Đại · dà
to, lớn
#38 · 3 nét
Nữ · nǚ
phụ nữ, con gái
Mua gói để mở khoá
Nữ · nǚ
phụ nữ, con gái
#39 · 3 nét
Tử · zǐ
con, đứa trẻ
Mua gói để mở khoá
Tử · zǐ
con, đứa trẻ
#40 · 3 nét
Miên · mián
mái nhà, bộ mái che
Mua gói để mở khoá
Miên · mián
mái nhà, bộ mái che
#41 · 3 nét
Thốn · cùn
tấc (đơn vị đo); một tấc
Mua gói để mở khoá
Thốn · cùn
tấc (đơn vị đo); một tấc
#42 · 3 nét
Tiểu · xiǎo
nhỏ, bé
Mua gói để mở khoá
Tiểu · xiǎo
nhỏ, bé
#43 · 3 nét
biến thể
Uông · wāng
chân khoèo, người què chân
Mua gói để mở khoá
Uông · wāng
chân khoèo, người què chân
#44 · 3 nét
Thi · shī
thây, xác chết; bộ thi
Mua gói để mở khoá
Thi · shī
thây, xác chết; bộ thi
#45 · 3 nét
Triệt · chè
mầm cây vừa nhú
Mua gói để mở khoá
Triệt · chè
mầm cây vừa nhú
#46 · 3 nét
Sơn · shān
núi
Bấm để xem chi tiết
Sơn · shān
núi
Ảnh vẽ ba đỉnh núi đá xanh xám nhô cao trên nền đồi cỏ xanh, đúng ba nét sổ tạo hình chữ 山 — bộ này vốn là hình vẽ trực tiếp của những ngọn núi, nên nhìn ảnh là nhớ ngay nghĩa 'núi'.
Bộ Sơn có thể đứng độc lập thành một chữ riêng, hoặc làm thành phần bên trái/phía trên khi ghép với bộ khác. Nó đại diện cho nhóm chữ liên quan đến núi non, địa hình cao, đá tảng. Chữ 岩 (nham, đá/vách núi) cũng mang bộ này.
Hình ba đỉnh núi nhô lên thành dãy, đỉnh giữa cao nhất — đúng dáng một rặng núi.
dǎo · đảo suì · tuổi fēng · đỉnh núi
#47 · 3 nét
biến thể
Xuyên · chuān
sông, dòng chảy
Mua gói để mở khoá
Xuyên · chuān
sông, dòng chảy
#48 · 3 nét
Công · gōng
công việc, thợ thuyền
Mua gói để mở khoá
Công · gōng
công việc, thợ thuyền
#49 · 3 nét
Kỷ · jǐ
bản thân mình; chi 'kỷ'
Mua gói để mở khoá
Kỷ · jǐ
bản thân mình; chi 'kỷ'
#50 · 3 nét
Cân · jīn
khăn, vải
Mua gói để mở khoá
Cân · jīn
khăn, vải
#51 · 3 nét
Can · gān
khô; can phạm; thiên can
Mua gói để mở khoá
Can · gān
khô; can phạm; thiên can
#52 · 3 nét
Yêu · yāo
nhỏ bé, sợi tơ nhỏ
Mua gói để mở khoá
Yêu · yāo
nhỏ bé, sợi tơ nhỏ
#53 · 3 nét
广
Nghiễm · guǎng
mái nhà dựa vách núi; bộ 'nghiễm'
Mua gói để mở khoá
Nghiễm · guǎng
mái nhà dựa vách núi; bộ 'nghiễm'
#54 · 3 nét
Dẫn · yǐn
bước dài, kéo dài; bộ 'dẫn'
Mua gói để mở khoá
Dẫn · yǐn
bước dài, kéo dài; bộ 'dẫn'
#55 · 3 nét
Củng · gǒng
Hai tay nâng, chắp tay
Mua gói để mở khoá
Củng · gǒng
Hai tay nâng, chắp tay
#56 · 3 nét
Dặc · yì
Cọc nhọn, tên có dây bắn chim
Mua gói để mở khoá
Dặc · yì
Cọc nhọn, tên có dây bắn chim
#57 · 3 nét
Cung · gōng
Cái cung (bắn tên)
Mua gói để mở khoá
Cung · gōng
Cái cung (bắn tên)
#58 · 3 nét
biến thể
Kệ · jì
Đầu con nhím; mõm/đầu lợn
Mua gói để mở khoá
Kệ · jì
Đầu con nhím; mõm/đầu lợn
#59 · 3 nét
Sam · shān
Lông tóc, vằn vẽ, tia sáng
Mua gói để mở khoá
Sam · shān
Lông tóc, vằn vẽ, tia sáng
#60 · 3 nét
Sách · chì
Bước chân trái; đi từng bước ngắn
Mua gói để mở khoá
Sách · chì
Bước chân trái; đi từng bước ngắn
#61 · 4 nét
biến thể 忄,⺗
Tâm · xīn
Trái tim; tấm lòng, ý nghĩ
Mua gói để mở khoá
Tâm · xīn
Trái tim; tấm lòng, ý nghĩ
#62 · 4 nét
Qua · gē
Cây qua (ngọn giáo có lưỡi ngang)
Mua gói để mở khoá
Qua · gē
Cây qua (ngọn giáo có lưỡi ngang)
#63 · 4 nét
biến thể 户,戸
Hộ · hù
Cánh cửa một cánh; nhà, hộ
Mua gói để mở khoá
Hộ · hù
Cánh cửa một cánh; nhà, hộ
#64 · 4 nét
biến thể
Thủ · shǒu
Bàn tay
Mua gói để mở khoá
Thủ · shǒu
Bàn tay
#65 · 4 nét
Chi · zhī
Cành nhánh; chống đỡ, chi nhánh
Mua gói để mở khoá
Chi · zhī
Cành nhánh; chống đỡ, chi nhánh
#66 · 4 nét
biến thể
Phộc · pū
Đánh khẽ, gõ nhẹ (cầm roi đánh)
Mua gói để mở khoá
Phộc · pū
Đánh khẽ, gõ nhẹ (cầm roi đánh)
#67 · 4 nét
Văn · wén
Văn vẻ, chữ viết, hoa văn
Mua gói để mở khoá
Văn · wén
Văn vẻ, chữ viết, hoa văn
#68 · 4 nét
Đẩu · dǒu
Cái đấu (đong lường); chòm sao Bắc Đẩu
Mua gói để mở khoá
Đẩu · dǒu
Cái đấu (đong lường); chòm sao Bắc Đẩu
#69 · 4 nét
Cân · jīn
Cái rìu; đơn vị cân (cân ta)
Mua gói để mở khoá
Cân · jīn
Cái rìu; đơn vị cân (cân ta)
#70 · 4 nét
Phương · fāng
Vuông; phương hướng, nơi
Mua gói để mở khoá
Phương · fāng
Vuông; phương hướng, nơi
#71 · 4 nét
biến thể
· wú
Không, không có
Mua gói để mở khoá
· wú
Không, không có
#72 · 4 nét
Nhật · rì
Mặt trời; ngày
Mua gói để mở khoá
Nhật · rì
Mặt trời; ngày
#73 · 4 nét
Viết · yuē
nói rằng, rằng
Mua gói để mở khoá
Viết · yuē
nói rằng, rằng
#74 · 4 nét
Nguyệt · yuè
mặt trăng, tháng
Mua gói để mở khoá
Nguyệt · yuè
mặt trăng, tháng
#75 · 4 nét
Mộc · mù
cây, gỗ
Mua gói để mở khoá
Mộc · mù
cây, gỗ
#76 · 4 nét
Khiếm · qiàn
thiếu, ngáp, há miệng
Mua gói để mở khoá
Khiếm · qiàn
thiếu, ngáp, há miệng
#77 · 4 nét
Chỉ · zhǐ
dừng lại, chân
Mua gói để mở khoá
Chỉ · zhǐ
dừng lại, chân
#78 · 4 nét
biến thể
Đãi · dǎi
xương tàn, xấu, chết
Mua gói để mở khoá
Đãi · dǎi
xương tàn, xấu, chết
#79 · 4 nét
Thù · shū
cây trượng, binh khí gõ
Mua gói để mở khoá
Thù · shū
cây trượng, binh khí gõ
#80 · 4 nét
· wú
chớ, đừng, không
Mua gói để mở khoá
· wú
chớ, đừng, không
#81 · 4 nét
Tỉ · bǐ
so sánh, sánh đôi
Mua gói để mở khoá
Tỉ · bǐ
so sánh, sánh đôi
#82 · 4 nét
Mao · máo
lông, tóc, lông tơ
Mua gói để mở khoá
Mao · máo
lông, tóc, lông tơ
#83 · 4 nét
Thị · shì
họ, dòng họ
Mua gói để mở khoá
Thị · shì
họ, dòng họ
#84 · 4 nét
Khí · qì
hơi, khí, hơi nước
Mua gói để mở khoá
Khí · qì
hơi, khí, hơi nước
#85 · 4 nét
biến thể 氵, 氺
Thủy · shuǐ
nước
Bấm để xem chi tiết
Thủy · shuǐ
nước
Ảnh vẽ chính chữ 水 được tạo hình từ những dòng nước xanh uốn lượn cùng các giọt nước bắn tung toé, hoà hình chữ viết với hình ảnh nước thật — minh hoạ trực tiếp cho nghĩa 'nước' của bộ Thủy.
Bộ Thủy khi đứng bên trái chữ thường được viết tắt thành 氵 (ba chấm thủy), còn dạng 氺 đôi khi xuất hiện ở phía dưới một số chữ. Bộ này đại diện cho nhóm chữ liên quan đến nước, chất lỏng, sông suối và các hoạt động gắn với nước. Chữ 汗 (hãn, nghĩa 'mồ hôi') cũng mang bộ Thủy dạng 氵 ở bên trái.
Hình dòng nước chảy: nét sổ giữa là mạch nước chính, hai bên là các giọt/dòng nước bắn tóe — vẽ dòng suối đang chảy.
hé · sông hǎi · biển yǒng · bơi
#86 · 4 nét
biến thể
Hỏa · huǒ
lửa
Mua gói để mở khoá
Hỏa · huǒ
lửa
#87 · 4 nét
biến thể
Trảo · zhǎo
móng vuốt, cái vuốt
Bấm để xem chi tiết
Trảo · zhǎo
móng vuốt, cái vuốt
Ảnh bên trái vẽ cận cảnh một bàn chân chim vàng nâu với ba móng vuốt cong nhọn sẫm màu, bên phải là một con chim săn mồi đang sà xuống với bộ vuốt được khoanh tròn đỏ để nhấn mạnh — hình ảnh móng vuốt sắc nhọn này khớp đúng với nghĩa 'móng vuốt' của bộ Trảo.
Bộ Trảo khi giữ nguyên hình 爪 thường tự đứng thành một chữ độc lập hoặc nằm ở phía trên chữ, còn dạng viết tắt 爫 thì luôn cố định ở phần trên cùng, mô phỏng hình bàn tay hoặc móng vuốt đang chụp xuống. Bộ này làm ý phù cho nhóm chữ chỉ động tác của tay như cào, nắm, hoặc dáng bò trèo bằng chân tay.
Hình một bàn tay/chân thú chĩa các ngón móng xuống dưới để chộp, cào — vẽ móng vuốt đang quặp xuống.
pá · bò, leo trèo zhēng · tranh giành zhuǎ · móng, vuốt (khẩu ngữ)
#88 · 4 nét
Phụ · fù
cha, bố
Mua gói để mở khoá
Phụ · fù
cha, bố
#89 · 4 nét
Hào · yáo
hào (vạch quẻ Kinh Dịch), đan kết
Mua gói để mở khoá
Hào · yáo
hào (vạch quẻ Kinh Dịch), đan kết
#90 · 4 nét
biến thể
Tường · qiáng
nửa tấm gỗ bên trái, tấm ván
Mua gói để mở khoá
Tường · qiáng
nửa tấm gỗ bên trái, tấm ván
#91 · 4 nét
Phiến · piàn
tấm, mảnh, lát
Bấm để xem chi tiết
Phiến · piàn
tấm, mảnh, lát
Ảnh vẽ một cậu bé nhắm mắt, xoạc chân trong tư thế tấn, đưa tay ra hứng một chiếc lá xanh mỏng đang bay lơ lửng phía trên — hình ảnh chiếc lá dẹt, mỏng manh ấy gợi đúng nghĩa 'tấm, mảnh, lát' của bộ Phiến.
Bộ Phiến thường đứng bên trái chữ, hình dạng như một tấm ván được bổ dọc từ khúc gỗ. Nhóm chữ mang bộ này hay chỉ những vật mỏng, dẹt như tấm bảng, trang giấy, thẻ ghi chép ngày xưa. Chữ 牍 (độc, thẻ gỗ dùng để viết chữ, cũng chỉ thư từ văn bản) cũng mang bộ Phiến này.
Tượng hình một nửa thân cây gỗ bị bổ dọc theo chiều đứng — lấy nửa bên phải của chữ 木 (mộc), tượng trưng cho một tấm gỗ mỏng được xẻ ra.
piàn · tấm, mảnh, lát (phim, ảnh) bǎn · bản in, phiên bản pái · tấm biển, quân bài, thương hiệu
#92 · 4 nét
Nha · yá
răng (nanh)
Mua gói để mở khoá
Nha · yá
răng (nanh)
#93 · 4 nét
biến thể
Ngưu · niú
con trâu, con bò
Mua gói để mở khoá
Ngưu · niú
con trâu, con bò
#94 · 4 nét
biến thể
Khuyển · quǎn
con chó
Mua gói để mở khoá
Khuyển · quǎn
con chó
#95 · 5 nét
Huyền · xuán
đen huyền, sâu kín, huyền bí
Mua gói để mở khoá
Huyền · xuán
đen huyền, sâu kín, huyền bí
#96 · 5 nét
biến thể 王, 玊
Ngọc · yù
ngọc, đá quý
Mua gói để mở khoá
Ngọc · yù
ngọc, đá quý
#97 · 5 nét
Qua · guā
quả dưa, quả bầu bí
Bấm để xem chi tiết
Qua · guā
quả dưa, quả bầu bí
Ảnh vẽ một dây leo ngoằn ngoèo với hai đầu mọc lá, ở giữa lủng lẳng một quả dưa hấu tròn vằn sọc — hình ảnh dây bầu bí này gắn liền với nghĩa 'quả dưa, quả bầu bí' của bộ Qua.
Bộ Qua phần lớn đứng độc lập thành một chữ riêng, ít khi làm thành phần trong các chữ ghép phức tạp, đại diện cho nhóm chữ liên quan đến dây leo, quả dưa, bầu bí. Chữ 瓣 (bàn, cánh hoa/múi quả) cũng mang bộ này.
Tượng hình một quả dưa đang treo trên giàn dây leo: phần khung ngoài là dây leo, nét ở giữa (厶) là quả dưa lủng lẳng trên cuống.
guā · dưa, bầu bí piáo · cái gáo (làm từ vỏ bầu)
#98 · 5 nét
Ngõa · wǎ
ngói, đồ gốm đất nung
Mua gói để mở khoá
Ngõa · wǎ
ngói, đồ gốm đất nung
#99 · 5 nét
Cam · gān
ngọt, ngon ngọt
Mua gói để mở khoá
Cam · gān
ngọt, ngon ngọt
#100 · 5 nét
Sinh · shēng
sinh ra, sống, nảy mầm
Mua gói để mở khoá
Sinh · shēng
sinh ra, sống, nảy mầm
#101 · 5 nét
Dụng · yòng
dùng, sử dụng
Mua gói để mở khoá
Dụng · yòng
dùng, sử dụng
#102 · 5 nét
Điền · tián
ruộng, đồng ruộng
Mua gói để mở khoá
Điền · tián
ruộng, đồng ruộng
#103 · 5 nét
biến thể
· pǐ
tấm (đơn vị đo vải); bàn chân (gốc cổ)
Mua gói để mở khoá
· pǐ
tấm (đơn vị đo vải); bàn chân (gốc cổ)
#104 · 5 nét
Nạch · nè
bệnh tật (bộ bệnh)
Mua gói để mở khoá
Nạch · nè
bệnh tật (bộ bệnh)
#105 · 5 nét
Bát · bō
hai bàn chân dạng ra (bước đi)
Mua gói để mở khoá
Bát · bō
hai bàn chân dạng ra (bước đi)
#106 · 5 nét
Bạch · bái
màu trắng, sáng, rõ
Mua gói để mở khoá
Bạch · bái
màu trắng, sáng, rõ
#107 · 5 nét
· pí
da, vỏ ngoài
Mua gói để mở khoá
· pí
da, vỏ ngoài
#108 · 5 nét
Mãnh · mǐn
bát đĩa, đồ đựng (chén, mâm)
Mua gói để mở khoá
Mãnh · mǐn
bát đĩa, đồ đựng (chén, mâm)
#109 · 5 nét
biến thể
Mục · mù
mắt
Mua gói để mở khoá
Mục · mù
mắt
#110 · 5 nét
Mâu · máo
cây giáo (mâu)
Mua gói để mở khoá
Mâu · máo
cây giáo (mâu)
#111 · 5 nét
Thỉ · shǐ
mũi tên
Mua gói để mở khoá
Thỉ · shǐ
mũi tên
#112 · 5 nét
Thạch · shí
đá
Bấm để xem chi tiết
Thạch · shí
đá
Ảnh vẽ một phiến đá dài nằm ngang phía trên, gác lên đầu một trụ đá nghiêng đổ xuống đất; bên cạnh, dưới đất có một tảng đá vuông vức khác đứng riêng. Bố cục nét ngang trên, nét xiên và khối vuông này gợi đúng hình dạng chữ 石, khớp với nghĩa 'đá' của bộ Thạch.
Bộ Thạch thường đứng bên trái chữ, đại diện cho nhóm chữ liên quan đến đá, chất cứng và các vật dụng làm từ đá. Chữ 破 (phá, làm vỡ) cũng mang bộ này ở bên trái.
Vẽ hình một sườn vách núi (nét phẩy bên trên) với một hòn đá (ô vuông 口) rơi xuống dưới chân vách - chỉ tảng đá nằm dưới chân núi.
shí · đá wǎn · cái bát yìng · cứng
#113 · 5 nét
biến thể
Thị · shì
thần linh, biểu thị, ban điềm
Mua gói để mở khoá
Thị · shì
thần linh, biểu thị, ban điềm
#114 · 5 nét
Nhựu · róu
vết chân thú giẫm đất
Mua gói để mở khoá
Nhựu · róu
vết chân thú giẫm đất
#115 · 5 nét
Hòa · hé
cây lúa, hòa cốc
Mua gói để mở khoá
Hòa · hé
cây lúa, hòa cốc
#116 · 5 nét
Huyệt · xué
hang, hốc, lỗ
Mua gói để mở khoá
Huyệt · xué
hang, hốc, lỗ
#117 · 5 nét
Lập · lì
đứng, dựng nên
Mua gói để mở khoá
Lập · lì
đứng, dựng nên
#118 · 6 nét
biến thể
Trúc · zhú
tre, trúc
Mua gói để mở khoá
Trúc · zhú
tre, trúc
#119 · 6 nét
Mễ · mǐ
gạo
Mua gói để mở khoá
Mễ · mǐ
gạo
#120 · 6 nét
biến thể 纟糹
Mịch · mì / sī
sợi tơ nhỏ
Mua gói để mở khoá
Mịch · mì / sī
sợi tơ nhỏ
#121 · 6 nét
Phẫu · fǒu
vò, hũ sành (đựng rượu/nước)
Mua gói để mở khoá
Phẫu · fǒu
vò, hũ sành (đựng rượu/nước)
#122 · 6 nét
biến thể 罒罓⺳
Võng · wǎng
cái lưới
Bấm để xem chi tiết
Võng · wǎng
cái lưới
Ảnh vẽ một khung tre uốn cong, bên trong đan các sợi dây thừng bắt chéo và thắt nút thành hình mắt lưới — đúng là hình ảnh một tấm lưới, gắn với nghĩa 'cái lưới' của bộ Võng.
Bộ Võng (网) ở dạng đầy đủ có thể đứng độc lập, nhưng phổ biến hơn là viết tắt thành 罒 và nằm ở phía trên chữ. Bộ này đại diện cho nhóm chữ liên quan đến lưới, sự bủa vây, bẫy bắt hay tội lỗi (như bị mắc vào lưới pháp luật). Chữ 置 (trí, nghĩa là đặt, để — như trong "vị trí" 位置) cũng mang bộ này ở phía trên.
Vẽ hình cái lưới đánh cá/bắt thú: khung viền bên ngoài và các mắt lưới đan chéo nhau bên trong - tượng trưng cho tấm lưới giăng.
luó · lưới bắt chim; bày la liệt fá · phạt zuì · tội, tội lỗi
#123 · 6 nét
biến thể ⺶⺷
Dương · yáng
con dê, con cừu
Mua gói để mở khoá
Dương · yáng
con dê, con cừu
#124 · 6 nét
· yǔ
lông vũ, lông chim
Mua gói để mở khoá
· yǔ
lông vũ, lông chim
#125 · 6 nét
biến thể
Lão · lǎo
già, người già
Mua gói để mở khoá
Lão · lǎo
già, người già
#126 · 6 nét
Nhi · ér
râu cằm; (hư từ: mà, và)
Mua gói để mở khoá
Nhi · ér
râu cằm; (hư từ: mà, và)
#127 · 6 nét
Lỗi · lěi
cái cày
Mua gói để mở khoá
Lỗi · lěi
cái cày
#128 · 6 nét
Nhĩ · ěr
cái tai
Mua gói để mở khoá
Nhĩ · ěr
cái tai
#129 · 6 nét
Duật · yù
cây bút
Mua gói để mở khoá
Duật · yù
cây bút
#130 · 6 nét
biến thể ⺼,月
Nhục · ròu
thịt
Mua gói để mở khoá
Nhục · ròu
thịt
#131 · 6 nét
Thần · chén
bề tôi, quan
Mua gói để mở khoá
Thần · chén
bề tôi, quan
#132 · 6 nét
Tự · zì
tự mình; cái mũi
Mua gói để mở khoá
Tự · zì
tự mình; cái mũi
#133 · 6 nét
Chí · zhì
đến, tới
Mua gói để mở khoá
Chí · zhì
đến, tới
#134 · 6 nét
Cữu · jiù
cái cối giã
Mua gói để mở khoá
Cữu · jiù
cái cối giã
#135 · 6 nét
Thiệt · shé
cái lưỡi
Mua gói để mở khoá
Thiệt · shé
cái lưỡi
#136 · 6 nét
Suyễn · chuǎn
sai trái, ngược nhau
Mua gói để mở khoá
Suyễn · chuǎn
sai trái, ngược nhau
#137 · 6 nét
Chu · zhōu
con thuyền
Bấm để xem chi tiết
Chu · zhōu
con thuyền
Ảnh vẽ một chiếc thuyền gỗ có đầu rồng chạm khắc ở mũi thuyền cùng hai mái chèo ở hai bên — hình ảnh thuyền rồng quen thuộc này gắn liền trực tiếp với nghĩa 'con thuyền' của bộ Chu.
Bộ Chu thường đứng bên trái chữ, như trong 舶 (bó, tàu buôn) hay 艙 (cāng, khoang tàu). Đây là bộ đại diện cho nhóm chữ liên quan đến thuyền bè, tàu thủy và việc di chuyển trên sông nước. Chữ 舵 (duò, nghĩa là bánh lái tàu) cũng thuộc bộ này.
Chữ tượng hình vẽ con thuyền nhỏ nhìn từ trên xuống, với khoang thuyền và mạn thuyền.
chuán · con tàu, thuyền háng · đi tàu, hàng hải bān · loại, kiểu
#138 · 6 nét
Cấn · gèn
quẻ Cấn (núi); bền, dừng
Mua gói để mở khoá
Cấn · gèn
quẻ Cấn (núi); bền, dừng
#139 · 6 nét
Sắc · sè
màu sắc; sắc đẹp
Mua gói để mở khoá
Sắc · sè
màu sắc; sắc đẹp
#140 · 6 nét
biến thể
Thảo · cǎo
cỏ, thực vật
Mua gói để mở khoá
Thảo · cǎo
cỏ, thực vật
#141 · 6 nét
· hū
vằn da hổ; bộ đầu hổ
Mua gói để mở khoá
· hū
vằn da hổ; bộ đầu hổ
#142 · 6 nét
Trùng · chóng
côn trùng, sâu bọ
Mua gói để mở khoá
Trùng · chóng
côn trùng, sâu bọ
#143 · 6 nét
Huyết · xuè
máu
Mua gói để mở khoá
Huyết · xuè
máu
#144 · 6 nét
Hành · xíng
đi; hàng (háng)
Mua gói để mở khoá
Hành · xíng
đi; hàng (háng)
#145 · 6 nét
biến thể
Y · yī
áo, quần áo
Mua gói để mở khoá
Y · yī
áo, quần áo
#146 · 6 nét
biến thể 西、覀
Á · yà
che, đậy
Mua gói để mở khoá
Á · yà
che, đậy
#147 · 7 nét
biến thể
Kiến · jiàn
thấy, nhìn
Mua gói để mở khoá
Kiến · jiàn
thấy, nhìn
#148 · 7 nét
Giác · jiǎo
sừng, góc
Mua gói để mở khoá
Giác · jiǎo
sừng, góc
#149 · 7 nét
biến thể
Ngôn · yán
lời nói
Mua gói để mở khoá
Ngôn · yán
lời nói
#150 · 7 nét
Cốc · gǔ
khe núi, hang
Mua gói để mở khoá
Cốc · gǔ
khe núi, hang
#151 · 7 nét
Đậu · dòu
đậu; đồ đựng đồ tế
Mua gói để mở khoá
Đậu · dòu
đậu; đồ đựng đồ tế
#152 · 7 nét
Thỉ · shǐ
con lợn
Mua gói để mở khoá
Thỉ · shǐ
con lợn
#153 · 7 nét
Trĩ · zhì
thú sống lưng dài (chực vồ mồi)
Bấm để xem chi tiết
Trĩ · zhì
thú sống lưng dài (chực vồ mồi)
Ảnh vẽ một người đội mũ nồi, đeo kính đen, khom lưng cúi đầu rảo bước như đang lén lút rình rập con mồi. Dáng vẻ chực chờ, sẵn sàng ra tay này khớp với nghĩa 'thú chực vồ mồi' của bộ Trĩ.
Bộ Trĩ hầu như luôn đứng bên trái chữ khi kết hợp với thành phần khác. Bộ này đại diện cho nhóm chữ chỉ các loài thú dữ, thân dài, thường rình rập để vồ lấy con mồi. Chữ 貂 (điêu, con chồn) cũng mang bộ này.
Vẽ hình con thú dữ thân dài đang chực vồ mồi: đầu há miệng ở trên, lưng cong dài và chân vuốt ở dưới. Chỉ loài mãnh thú không có chân (rình mồi).
bào · con báo mào · dáng vẻ, diện mạo chái · chó sói
#154 · 7 nét
biến thể
Bối · bèi
vỏ sò; tiền của
Mua gói để mở khoá
Bối · bèi
vỏ sò; tiền của
#155 · 7 nét
Xích · chì
màu đỏ
Mua gói để mở khoá
Xích · chì
màu đỏ
#156 · 7 nét
Tẩu · zǒu
đi, chạy
Mua gói để mở khoá
Tẩu · zǒu
đi, chạy
#157 · 7 nét
biến thể
Túc · zú
chân; đầy đủ
Mua gói để mở khoá
Túc · zú
chân; đầy đủ
#158 · 7 nét
Thân · shēn
thân thể, mình
Mua gói để mở khoá
Thân · shēn
thân thể, mình
#159 · 7 nét
biến thể
Xa · chē
xe
Mua gói để mở khoá
Xa · chē
xe
#160 · 7 nét
Tân · xīn
cay; nhọc nhằn; can thứ tám
Mua gói để mở khoá
Tân · xīn
cay; nhọc nhằn; can thứ tám
#161 · 7 nét
Thần · chén
con trai (sò); thời khắc; chi thứ năm
Mua gói để mở khoá
Thần · chén
con trai (sò); thời khắc; chi thứ năm
#162 · 7 nét
biến thể 辶、⻌
Sước · chuò
bước đi rồi dừng; đi đường
Mua gói để mở khoá
Sước · chuò
bước đi rồi dừng; đi đường
#163 · 7 nét
biến thể 阝 (bên phải)
Ấp · yì
vùng đất, thành ấp
Mua gói để mở khoá
Ấp · yì
vùng đất, thành ấp
#164 · 7 nét
Dậu · yǒu
vò rượu; chi Dậu (gà)
Mua gói để mở khoá
Dậu · yǒu
vò rượu; chi Dậu (gà)
#165 · 7 nét
Biện · biàn
phân biệt
Mua gói để mở khoá
Biện · biàn
phân biệt
#166 · 7 nét
· lǐ
làng xóm; dặm; bên trong
Mua gói để mở khoá
· lǐ
làng xóm; dặm; bên trong
#167 · 8 nét
biến thể 钅 (giản thể bên trái)
Kim · jīn
kim loại, vàng, tiền
Mua gói để mở khoá
Kim · jīn
kim loại, vàng, tiền
#168 · 8 nét
biến thể 长 (giản thể)
Trường · cháng
dài; lớn lên; trưởng
Mua gói để mở khoá
Trường · cháng
dài; lớn lên; trưởng
#169 · 8 nét
biến thể 门 (giản thể)
Môn · mén
cửa, cổng
Mua gói để mở khoá
Môn · mén
cửa, cổng
#170 · 8 nét
biến thể 阝 (bên trái)
Phụ · fù
gò đất, đồi núi
Mua gói để mở khoá
Phụ · fù
gò đất, đồi núi
#171 · 8 nét
Lệ · lì
lệ thuộc; nô lệ; chữ lệ
Mua gói để mở khoá
Lệ · lì
lệ thuộc; nô lệ; chữ lệ
#172 · 8 nét
Chuy · zhuī
chim đuôi ngắn
Mua gói để mở khoá
Chuy · zhuī
chim đuôi ngắn
#173 · 8 nét
· yǔ
mưa
Mua gói để mở khoá
· yǔ
mưa
#174 · 8 nét
biến thể
Thanh · qīng
xanh (lam/lục); trẻ trung
Mua gói để mở khoá
Thanh · qīng
xanh (lam/lục); trẻ trung
#175 · 8 nét
Phi · fēi
không phải; trái, sai
Mua gói để mở khoá
Phi · fēi
không phải; trái, sai
#176 · 9 nét
biến thể
Diện · miàn
mặt; bề mặt; phía
Mua gói để mở khoá
Diện · miàn
mặt; bề mặt; phía
#177 · 9 nét
Cách · gé
da thuộc; thay đổi, cải cách
Mua gói để mở khoá
Cách · gé
da thuộc; thay đổi, cải cách
#178 · 9 nét
biến thể 韦 (giản thể)
Vi · wéi
da mềm đã thuộc; trái ngược
Mua gói để mở khoá
Vi · wéi
da mềm đã thuộc; trái ngược
#179 · 9 nét
Cửu · jiǔ
rau hẹ
Bấm để xem chi tiết
Cửu · jiǔ
rau hẹ
Ảnh vẽ hai khóm lá dài mọc thẳng lên từ luống đất lẫn vài viên sỏi nhỏ — hình ảnh khóm rau mọc sát nhau này đúng với nghĩa 'rau hẹ' của bộ Cửu.
Bộ Cửu (韭) hầu như luôn đứng thành một chữ riêng biệt; nhóm chữ mang bộ này trong chữ ghép rất nhỏ và phần lớn là chữ cổ, hiếm dùng trong tiếng Trung hiện đại. Nhóm nghĩa mà bộ này gợi ra là rau hẹ và các loại rau lá mọc thành khóm sát nhau.
Nét ngang dưới là mặt đất, phía trên vẽ những lá hẹ mọc thẳng san sát thành khóm — đúng hình khóm rau hẹ mọc lên từ đất.
jiǔ · rau hẹ xiān · rau hẹ dại (hiếm)
#180 · 9 nét
Âm · yīn
âm thanh, tiếng
Mua gói để mở khoá
Âm · yīn
âm thanh, tiếng
#181 · 9 nét
biến thể
Hiệt · yè
đầu, trang giấy
Mua gói để mở khoá
Hiệt · yè
đầu, trang giấy
#182 · 9 nét
biến thể
Phong · fēng
gió
Mua gói để mở khoá
Phong · fēng
gió
#183 · 9 nét
biến thể
Phi · fēi
bay
Mua gói để mở khoá
Phi · fēi
bay
#184 · 9 nét
biến thể 飠/饣
Thực · shí
ăn, thức ăn
Mua gói để mở khoá
Thực · shí
ăn, thức ăn
#185 · 9 nét
Thủ · shǒu
đầu, đứng đầu
Mua gói để mở khoá
Thủ · shǒu
đầu, đứng đầu
#186 · 9 nét
Hương · xiāng
thơm, mùi thơm
Mua gói để mở khoá
Hương · xiāng
thơm, mùi thơm
#187 · 10 nét
biến thể
· mǎ
con ngựa
Mua gói để mở khoá
· mǎ
con ngựa
#188 · 10 nét
Cốt · gǔ
xương
Mua gói để mở khoá
Cốt · gǔ
xương
#189 · 10 nét
Cao · gāo
cao
Mua gói để mở khoá
Cao · gāo
cao
#190 · 10 nét
Bưu · biāo
tóc dài rủ
Mua gói để mở khoá
Bưu · biāo
tóc dài rủ
#191 · 10 nét
biến thể
Đấu · dòu
đánh nhau, chọi
Mua gói để mở khoá
Đấu · dòu
đánh nhau, chọi
#192 · 10 nét
Sướng · chàng
rượu nếp tế lễ
Mua gói để mở khoá
Sướng · chàng
rượu nếp tế lễ
#193 · 10 nét
Cách · lì
cái vạc, nồi ba chân
Mua gói để mở khoá
Cách · lì
cái vạc, nồi ba chân
#194 · 10 nét
Quỷ · guǐ
ma quỷ
Mua gói để mở khoá
Quỷ · guǐ
ma quỷ
#195 · 11 nét
biến thể
Ngư · yú
con cá
Mua gói để mở khoá
Ngư · yú
con cá
#196 · 11 nét
biến thể
Điểu · niǎo
con chim
Mua gói để mở khoá
Điểu · niǎo
con chim
#197 · 11 nét
biến thể
Lỗ · lǔ
đất mặn, muối
Mua gói để mở khoá
Lỗ · lǔ
đất mặn, muối
#198 · 11 nét
鹿
Lộc · lù
con hươu
Mua gói để mở khoá
Lộc · lù
con hươu
#199 · 11 nét
biến thể
Mạch · mài
lúa mạch, lúa mì
Mua gói để mở khoá
Mạch · mài
lúa mạch, lúa mì
#200 · 11 nét
Ma · má
cây gai, cây gai dầu
Mua gói để mở khoá
Ma · má
cây gai, cây gai dầu
#201 · 12 nét
biến thể
Hoàng · huáng
màu vàng
Mua gói để mở khoá
Hoàng · huáng
màu vàng
#202 · 12 nét
Thử · shǔ
lúa nếp, kê
Mua gói để mở khoá
Thử · shǔ
lúa nếp, kê
#203 · 12 nét
Hắc · hēi
màu đen
Mua gói để mở khoá
Hắc · hēi
màu đen
#204 · 12 nét
Chỉ · zhǐ
thêu, may vá
Mua gói để mở khoá
Chỉ · zhǐ
thêu, may vá
#205 · 13 nét
biến thể
Mãnh · mǐn
con ếch, ba ba
Mua gói để mở khoá
Mãnh · mǐn
con ếch, ba ba
#206 · 13 nét
Đỉnh · dǐng
cái vạc, đỉnh đồng ba chân
Mua gói để mở khoá
Đỉnh · dǐng
cái vạc, đỉnh đồng ba chân
#207 · 13 nét
Cổ · gǔ
cái trống
Mua gói để mở khoá
Cổ · gǔ
cái trống
#208 · 13 nét
Thử · shǔ
con chuột
Bấm để xem chi tiết
Thử · shǔ
con chuột
Ảnh vẽ hai chú chuột ngước nhìn một thúng đầy gạo in chữ 米 lơ lửng ngay phía trên đầu, như đang rình ăn vụng lương thực — hình ảnh này gắn liền với thói quen của loài chuột mà bộ Thử biểu thị.
Bộ Thử (鼠) thường đứng bên trái chữ, phần còn lại đóng vai trò gợi âm. Nhóm chữ mang bộ này chỉ các loài gặm nhấm, thú nhỏ hay đào hang như chuột, chồn, sóc. Chữ 鼯 (wú, trong 鼯鼠 — sóc bay) cũng dùng bộ Thử làm thành phần bên trái.
Tượng hình con chuột: phía trên 臼 là cái miệng nhe răng đang gặm, phía dưới là thân, chân và cái đuôi dài ngoe nguẩy. Hình con chuột đang cắn.
fén · chuột chũi (phần thử) yòu · con chồn (dứu)
#209 · 14 nét
Tị · bí
cái mũi
Mua gói để mở khoá
Tị · bí
cái mũi
#210 · 14 nét
biến thể
Tề · qí
bằng nhau, ngay ngắn, đều
Mua gói để mở khoá
Tề · qí
bằng nhau, ngay ngắn, đều
#211 · 15 nét
biến thể 齿
Xỉ · chǐ
răng
Bấm để xem chi tiết
Xỉ · chǐ
răng
Ảnh vẽ một miệng cười tươi để lộ hai chiếc răng nanh trắng nhọn nhô lên phía trên môi đỏ — hình ảnh khoang miệng cùng hàm răng này gắn liền trực tiếp với nghĩa 'răng' của bộ Xỉ.
Bộ Xỉ thường đứng ở bên trái chữ và mang nghĩa liên quan đến răng miệng, việc cắn, nhai hoặc các vấn đề về răng — như trong 齲 (齲齒/龋齿: sâu răng) và 齙 (齙牙/龅牙: răng hô, răng vổ).
Tượng hình cái miệng há ra để lộ hàng răng (phần dưới vẽ các răng xếp đều), về sau thêm 止 ở trên làm phần biểu âm. Hình miệng mở phô hàm răng.
líng · tuổi (年齡: tuổi tác) — linh yín · lợi, nướu răng (ngân)
#212 · 16 nét
biến thể
Long · lóng
con rồng
Mua gói để mở khoá
Long · lóng
con rồng
#213 · 16 nét
biến thể
Quy · guī
con rùa
Mua gói để mở khoá
Quy · guī
con rùa
#214 · 17 nét
Dược · yuè
sáo (ống) ba lỗ, nhạc khí
Mua gói để mở khoá
Dược · yuè
sáo (ống) ba lỗ, nhạc khí

Học chắc 214 bộ thủ — nền tảng chữ Hán vững

Mở khoá đủ 214 bộ thủ — sử dụng trong 1 năm kể từ ngày kích hoạt.

150.000đ -50%
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...