看到
kàndào HSK1
Nghĩa
nhìn thấy, trông thấy
“我看到一只猫。”
Wǒ kàndào yī zhī māo.Tôi nhìn thấy một con mèo.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我看到一只猫。”
Wǒ kàndào yī zhī māo.Tôi nhìn thấy một con mèo.
Đang tải...