有时候
yǒushíhou|yǒushí HSK1
Nghĩa
có lúc, đôi khi
副
“我有时候去图书馆。”
Wǒ yǒushíhou qù túshūguǎn.Tôi có lúc đi thư viện.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我有时候去图书馆。”
Wǒ yǒushíhou qù túshūguǎn.Tôi có lúc đi thư viện.
Đang tải...