Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

39. Thể thao

ID 825676
101 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  101 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qiú/
quả bóng
那是一个球。Nà shì yī ge qiú.
Đó là một quả bóng.
/pǎo/
chạy
他跑得很快。Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
/dòngzuò/
động tác, hành động, cử động
这个动作看起来简单,其实很难。Zhège dòngzuò kàn qǐlái jiǎndān, qíshí hěn nán.
Động tác này nhìn có vẻ đơn giản, thật ra rất khó.
/dǎ qiú/
chơi bóng, đánh bóng
/yùndòng/
动/名
thể thao, vận động
我喜欢运动。Wǒ xǐhuan yùndòng.
Tôi thích thể thao.
/lánqiú/
bóng rổ
我们去打篮球。Wǒmen qù dǎ lánqiú.
Chúng ta đi chơi bóng rổ.
/duì/
đội (thể thao)
我们是一个队。Wǒmen shì yī ge duì.
Chúng tôi là 1 đội.
/páshān/
leo núi
周末我们去爬山吧。Zhōumò wǒmen qù páshān ba.
Cuối tuần mình đi leo núi nhé.
/jiāyóu/
cố lên, tiếp thêm dầu
加油!你可以的!Jiāyóu! Nǐ kěyǐ de!
Cố lên! Bạn làm được mà!
/dǎ lánqiú/
chơi bóng rổ, đánh bóng rổ
他每个星期天都去打篮球。Tā měi ge xīngqītiān dōu qù dǎ lánqiú.
Chủ nhật nào anh ấy cũng đi chơi bóng rổ.
/tǐyù/
thể dục, thể thao; môn thể dục
我最喜欢上体育课。Wǒ zuì xǐhuan shàng tǐyù kè.
Tôi thích nhất là học tiết thể dục.
/wǎngqiú/
quần vợt, tennis; quả bóng tennis
我每个周末都去打网球。Wǒ měi ge zhōumò dōu qù dǎ wǎngqiú.
Cuối tuần nào tôi cũng đi chơi tennis.
/páiqiú/
bóng chuyền
周末我常和朋友们在沙滩上打排球。Zhōumò wǒ cháng hé péngyoumen zài shātān shàng dǎ páiqiú.
Cuối tuần tôi hay chơi bóng chuyền với bạn bè trên bãi biển.
/duìzhǎng/
đội trưởng
/pá/
bò, trèo, leo
/qiúchǎng/
sân bóng, sân vận động
/qiúduì/
đội bóng
/qiúxié/
giày thể thao, giày bóng
/qǔdé/
đạt được, giành được
/tǐyùchǎng/
sân vận động
/tǐyùguǎn/
nhà thi đấu, nhà thể thao
/zúqiú/
bóng đá
他喜欢踢足球。Tā xǐhuan tī zúqiú.
Anh ấy thích đá bóng.
/pǎobù/
chạy bộ
我每天早上跑步。Wǒ měi tiān zǎoshang pǎobù.
Hằng ngày sáng tôi chạy bộ.
/yóuyǒng/
bơi
夏天我喜欢游泳。Xiàtiān wǒ xǐhuan yóuyǒng.
Mùa hè tôi thích bơi.
/bǐsài/
动/名
thi đấu, cuộc thi
明天有一场比赛。Míngtiān yǒu yī chǎng bǐsài.
Ngày mai có 1 trận đấu.
/jiànshēnfáng/
phòng tập gym
她周末去健身房。Tā zhōumò qù jiànshēnfáng.
Cuối tuần cô ấy đi phòng tập gym.
/tiào/
nhảy
她跳舞跳得真美。Tā tiàowǔ tiào de zhēn měi.
Cô ấy nhảy múa thật đẹp.
/wǔshù/
võ thuật
他从小学武术。Tā cóng xiǎo xué wǔshù.
Anh ấy học võ thuật từ nhỏ.
/shílì/
thực lực, sức mạnh thực tế
他的实力很强。Tā de shílì hěn qiáng.
Thực lực của anh ấy rất mạnh.
/jìlù/
动/名
ghi chép, hồ sơ, thành tích
每一次失信行为都可能被记录在案,影响个人信用评分。Měi yī cì shīxìn xíngwéi dōu kěnéng bèi jìlù zài àn, yǐngxiǎng gèrén xìnyòng pínfēn.
Mỗi hành vi thất tín đều có thể được ghi vào hồ sơ, ảnh hưởng đến điểm tín dụng cá nhân.
/shū/
thua, thất bại; vận chuyển, truyền
这场比赛我们输了两分。Zhè chǎng bǐsài wǒmen shū le liǎng fēn.
Trận đấu này chúng tôi thua hai điểm.
/yíng/
thắng, giành phần thắng
这场比赛我们队赢了。Zhè chǎng bǐsài wǒmen duì yíng le.
Trận đấu này đội mình thắng rồi.
/luòhòu/
形/动
lạc hậu, tụt hậu; bị tụt lại phía sau
他的成绩现在落后于同班同学。Tā de chéngjì xiànzài luòhòu yú tóngbān tóngxué.
Thành tích của cậu ấy giờ đã tụt lại sau các bạn cùng lớp.
/qiúmí/
người hâm mộ bóng đá (hoặc các môn thể thao dùng bóng), fan bóng
我哥哥是个球迷,每场比赛都不肯错过。Wǒ gēge shì ge qiúmí, měi chǎng bǐsài dōu bù kěn cuòguò.
Anh trai tôi là fan bóng đá, trận nào cũng không chịu bỏ lỡ.
/shènglì/
thắng lợi, giành chiến thắng; thành công
经过三个小时的比赛,我们队终于胜利了。Jīngguò sān ge xiǎoshí de bǐsài, wǒmen duì zhōngyú shènglì le.
Sau ba tiếng thi đấu, đội chúng tôi cuối cùng cũng giành chiến thắng.
/xùnliàn/
动/名
huấn luyện, rèn luyện; sự huấn luyện
新员工上岗前要接受三个月的训练。Xīn yuángōng shànggǎng qián yào jiēshòu sān ge yuè de xùnliàn.
Nhân viên mới phải trải qua ba tháng huấn luyện trước khi nhận việc.
/duìshǒu/
đối thủ, đối phương, người ngang tài ngang sức
这次比赛我们的对手实力很强。Zhè cì bǐsài wǒmen de duìshǒu shílì hěn qiáng.
Đối thủ của chúng ta trong trận đấu lần này rất mạnh.
/gōngfu/
công phu, võ thuật Trung Quốc; công sức, thời gian bỏ ra
他从小就练功夫,身体特别好。Tā cóngxiǎo jiù liàn gōngfu, shēntǐ tèbié hǎo.
Anh ấy luyện võ từ nhỏ nên sức khỏe đặc biệt tốt.
/jìlù/
kỷ lục (thành tích cao nhất); bản ghi chép
他在这次比赛中打破了世界纪录。Tā zài zhè cì bǐsài zhōng dǎpò le shìjiè jìlù.
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới trong cuộc thi lần này.
/juésài/
trận chung kết, vòng chung kết
我们队终于进入了本次比赛的决赛。Wǒmen duì zhōngyú jìnrù le běn cì bǐsài de juésài.
Đội chúng tôi cuối cùng đã lọt vào chung kết giải đấu lần này.
/jiàoliàn/
huấn luyện viên, thầy dạy (thể thao, lái xe)
教练要求我们每天早上跑五公里。Jiàoliàn yāoqiú wǒmen měi tiān zǎoshang pǎo wǔ gōnglǐ.
Huấn luyện viên yêu cầu chúng tôi chạy năm cây số mỗi sáng.
/huáchuán/
chèo thuyền, chèo đò
周末我们去公园的湖上划船吧。Zhōumò wǒmen qù gōngyuán de hú shang huáchuán ba.
Cuối tuần chúng ta đi chèo thuyền trên hồ trong công viên nhé.
/xuǎnshǒu/
tuyển thủ, vận động viên, thí sinh dự thi
这位年轻选手在决赛中表现得非常出色。Zhè wèi niánqīng xuǎnshǒu zài juésài zhōng biǎoxiàn de fēicháng chūsè.
Tuyển thủ trẻ này thi đấu rất xuất sắc ở trận chung kết.
/lǐngxiān/
dẫn đầu, đi đầu, vượt lên trước
这家企业的技术在全球处于领先地位。Zhè jiā qǐyè de jìshù zài quánqiú chǔyú lǐngxiān dìwèi.
Công nghệ của doanh nghiệp này đang dẫn đầu thế giới.
/défēn/
动/名
ghi điểm, được điểm; điểm số
/duìyuán/
đội viên, thành viên của đội
/jīnpái/
huy chương vàng
/nánzǐ/
nam giới, đàn ông
/nǚzǐ/
nữ giới, phụ nữ
/páimíng/
xếp hạng; thứ hạng
/quánchǎng/
toàn sân, cả khán phòng; toàn bộ
/shèng/
thắng, chiến thắng; hơn
/shìjièbēi/
World Cup, Cúp thế giới
/tiàogāo/
nhảy cao
/tiàoyuǎn/
nhảy xa
/yínpái/
huy chương bạc
/yóu/
bơi; đi chơi, du ngoạn
/zhēng/
tranh, giành; tranh cãi
/duànliàn/
rèn luyện, tập thể dục
我每天早上锻炼身体。Wǒ měi tiān zǎoshang duànliàn shēntǐ.
Sáng nào tôi cũng tập thể dục.
/pīngpāngqiú/
bóng bàn; quả bóng bàn
周末我常和同事打乒乓球。Zhōumò wǒ cháng hé tóngshì dǎ pīngpāngqiú.
Cuối tuần tôi hay chơi bóng bàn với đồng nghiệp.
/bǐfēn/
tỉ số (trận đấu)
/dēngshān/
leo núi
/jiànshēn/
tập thể hình, rèn luyện thân thể
/tǐcāo/
thể dục, thể dục dụng cụ
/Yàyùnhuì/
Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD)
/yùndònghuì/
đại hội thể thao, hội thao
/yùndòngyuán/
vận động viên
/Àoyùnhuì/
Thế vận hội, Olympic
2008年北京举办了奥运会。Èr líng líng bā nián Běijīng jǔbàn le Àoyùnhuì.
Năm 2008 Bắc Kinh đã tổ chức Thế vận hội.
/yǔmáoqiú/
cầu lông; quả cầu lông
他每周打两次羽毛球,身体越来越好。Tā měi zhōu dǎ liǎng cì yǔmáoqiú, shēntǐ yuè lái yuè hǎo.
Anh ấy chơi cầu lông hai lần mỗi tuần, sức khỏe ngày càng tốt.
/guànjūn/
quán quân, nhà vô địch
他在这次比赛中获得了冠军。Tā zài zhè cì bǐsài zhōng huòdéle guànjūn.
Anh ấy đã giành chức vô địch trong cuộc thi lần này.
/tàijíquán/
Thái cực quyền (một môn võ dưỡng sinh của Trung Quốc)
每天早上,公园里都有很多老人打太极拳。Měitiān zǎoshang, gōngyuán lǐ dōu yǒu hěn duō lǎorén dǎ tàijíquán.
Sáng nào trong công viên cũng có rất nhiều người già tập Thái cực quyền.
/huábīng/
trượt băng
冬天我们常常去公园的湖上滑冰。Dōngtiān wǒmen chángcháng qù gōngyuán de hú shàng huábīng.
Mùa đông chúng tôi hay ra hồ trong công viên trượt băng.
/cáipàn/
trọng tài; sự phân xử, phán quyết; làm trọng tài
裁判的判罚引起了观众的不满。Cáipàn de pànfá yǐnqǐ le guānzhòng de bùmǎn.
Quyết định phạt của trọng tài khiến khán giả bất bình.
/jìngsài/
thi đua, thi đấu; cuộc thi, cuộc tranh tài
学校下周要举行一场汉语知识竞赛。Xuéxiào xià zhōu yào jǔxíng yī chǎng Hànyǔ zhīshi jìngsài.
Tuần sau trường sẽ tổ chức một cuộc thi kiến thức tiếng Trung.
/shèngfù/
thắng bại, thắng thua, kết quả hơn thua
这场比赛的胜负要到最后一分钟才能见分晓。Zhè chǎng bǐsài de shèngfù yào dào zuìhòu yī fēnzhōng cái néng jiàn fēnxiǎo.
Thắng thua của trận đấu này phải đến phút cuối cùng mới ngã ngũ.
/yàjūn/
á quân, giải nhì (trong thi đấu)
这次比赛他只得了亚军,但已经很不容易了。Zhè cì bǐsài tā zhǐ dé le yàjūn, dàn yǐjīng hěn bù róngyì le.
Giải này cậu ấy chỉ được á quân, nhưng như vậy đã là rất giỏi rồi.
/dàjiǎngsài/
giải thưởng lớn, giải Grand Prix
/yóuyǒngchí/
bể bơi, hồ bơi
/tī/
đá (bóng)
他踢足球踢得很好。Tā tī zúqiú tī de hěn hǎo.
Anh ấy đá bóng rất giỏi.
/qiánshuǐ/
lặn, lặn nước; (nghĩa trên mạng) chỉ đọc mà không phát biểu trong nhóm
去海边度假时,我第一次尝试了潜水。Qù hǎibiān dùjià shí, wǒ dì-yī cì chángshì le qiánshuǐ.
Khi đi nghỉ ở biển, lần đầu tiên tôi thử lặn biển.
/zhènróng/
đội hình, dàn nhân sự (đội bóng, ê-kíp, dàn diễn viên)
这部电影的演员阵容非常强大。Zhè bù diànyǐng de yǎnyuán zhènróng fēicháng qiángdà.
Dàn diễn viên của bộ phim này cực kỳ hùng hậu.
/tiánjìng/
điền kinh
他从小就喜欢田径运动,尤其擅长长跑。Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan tiánjìng yùndòng, yóuqí shàncháng chángpǎo.
Cậu ấy thích môn điền kinh từ nhỏ, đặc biệt giỏi chạy đường dài.
/jiàoliàng/
so tài, đọ sức, tranh cao thấp
两支球队将在决赛中再次较量。Liǎng zhī qiúduì jiāng zài juésài zhōng zàicì jiàoliàng.
Hai đội bóng sẽ lại so tài với nhau ở trận chung kết.
/bànjuésài/
trận bán kết
/cānsài/
dự thi, tham gia thi đấu
/chángpǎo/
chạy đường dài, chạy bền
/chǎngguǎn/
nhà thi đấu, sân vận động
/chūchǎng/
ra sân, ra sân khấu, xuất hiện
/dàsài/
cuộc thi lớn, giải đấu lớn
/dāndǎ/
đánh đơn (thể thao)
/fànguī/
phạm quy, phạm lỗi
/liánsài/
giải đấu, giải liên đoàn (thể thao)
/píqiú/
quả bóng (da, cao su)
/qiúpāi/
vợt (tennis, cầu lông, bóng bàn)
/qiúxīng/
ngôi sao bóng đá, cầu thủ nổi tiếng
/qiúyuán/
cầu thủ
/sài/
thi đấu, đua; trận đấu
/sàichǎng/
sân thi đấu, trường đấu
/shuāngdǎ/
đánh đôi (thể thao)
/tiàoshuǐ/
nhảy cầu (thể thao); nhảy xuống nước
/tóngpái/
huy chương đồng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...