踢
tī HSK6
Nghĩa
đá (bóng)
动
“他踢足球踢得很好。”
Tā tī zúqiú tī de hěn hǎo.Anh ấy đá bóng rất giỏi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他踢足球踢得很好。”
Tā tī zúqiú tī de hěn hǎo.Anh ấy đá bóng rất giỏi.
Đang tải...