Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

决赛

juésài HSK3

Nghĩa

trận chung kết, vòng chung kết 名

“我们队终于进入了本次比赛的决赛。”
Wǒmen duì zhōngyú jìnrù le běn cì bǐsài de juésài.
Đội chúng tôi cuối cùng đã lọt vào chung kết giải đấu lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...