Kho từ › hsk6-textbook-b19 › 记录

记录 /jìlù/

HSK3 动/名 hsk6-textbook-b19 HSK
ghi chép, hồ sơ, thành tích
每一次失信行为都可能被记录在案,影响个人信用评分。 · Měi yī cì shīxìn xíngwéi dōu kěnéng bèi jìlù zài àn, yǐngxiǎng gèrén xìnyòng pínfēn.
→ Mỗi hành vi thất tín đều có thể được ghi vào hồ sơ, ảnh hưởng đến điểm tín dụng cá nhân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...