Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

记录

jìlù HSK3

Nghĩa

ghi chép, hồ sơ, thành tích 动/名

“每一次失信行为都可能被记录在案,影响个人信用评分。”
Měi yī cì shīxìn xíngwéi dōu kěnéng bèi jìlù zài àn, yǐngxiǎng gèrén xìnyòng pínfēn.
Mỗi hành vi thất tín đều có thể được ghi vào hồ sơ, ảnh hưởng đến điểm tín dụng cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...