Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

场馆

chǎngguǎn HSK6

Nghĩa

nhà thi đấu, sân vận động 名

“新建的场馆可以容纳上万人。”
Xīnjiàn de chǎngguǎn kěyǐ róngnà shàng wàn rén.
Nhà thi đấu mới xây có thể chứa hơn mười nghìn người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...