Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

阵容

zhènróng HSK6

Nghĩa

đội hình, dàn nhân sự (đội bóng, ê-kíp, dàn diễn viên) 名

“这部电影的演员阵容非常强大。”
Zhè bù diànyǐng de yǎnyuán zhènróng fēicháng qiángdà.
Dàn diễn viên của bộ phim này cực kỳ hùng hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...