球场
qiúchǎng HSK2
Nghĩa
sân bóng, sân vận động
名
“我们在球场上踢足球。”
Wǒ men zài qiú chǎng shàng tī zú qiú.Chúng tôi đá bóng trên sân bóng.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们在球场上踢足球。”
Wǒ men zài qiú chǎng shàng tī zú qiú.Chúng tôi đá bóng trên sân bóng.
Đang tải...