犯规
fànguī HSK6
Nghĩa
phạm quy, phạm lỗi
“足球比赛中不能犯规。”
Zúqiú bǐsài zhōng bùnéng fànguī.Trong trận bóng đá không được phạm lỗi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“足球比赛中不能犯规。”
Zúqiú bǐsài zhōng bùnéng fànguī.Trong trận bóng đá không được phạm lỗi.
Đang tải...