爬
pá HSK2
Nghĩa
bò, trèo, leo
动
“孩子喜欢爬山。”
Hái zi xǐ huān pá shān.Trẻ con thích leo núi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子喜欢爬山。”
Hái zi xǐ huān pá shān.Trẻ con thích leo núi.
Đang tải...