双打
shuāngdǎ HSK6
Nghĩa
đánh đôi (thể thao)
名
“我们打羽毛球双打比赛。”
Wǒmen dǎ yǔmáoqiú shuāngdǎ bǐsài.Chúng tôi chơi trận đánh đôi cầu lông.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们打羽毛球双打比赛。”
Wǒmen dǎ yǔmáoqiú shuāngdǎ bǐsài.Chúng tôi chơi trận đánh đôi cầu lông.
Đang tải...