Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

裁判

cáipàn HSK5

Nghĩa

trọng tài; sự phân xử, phán quyết; làm trọng tài 名

“裁判的判罚引起了观众的不满。”
Cáipàn de pànfá yǐnqǐ le guānzhòng de bùmǎn.
Quyết định phạt của trọng tài khiến khán giả bất bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...