Kho từ › hsk6-textbook-b8 › 感受

感受 /gǎnshòu/

HSK3 动/名 hsk6-textbook-b8 HSK
cảm nhận, cảm giác
何不放下手机,去感受阳光与微风带来的真实快乐? · Hé bù fàngxià shǒujī, qù gǎnshòu yángguāng yǔ wēifēng dài lái de zhēnshí kuàilè?
→ Sao không đặt điện thoại xuống, đi cảm nhận niềm vui thực sự mà ánh nắng và làn gió mang lại?

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...