Kho từ › hsk6-textbook › 本事

本事 /běnshi/

HSK3 hsk6-textbook HSK
bản lĩnh, tài cán, năng lực thực sự
光说不做可不行,有本事你就做给大家看看。 · Guāng shuō bú zuò kě bùxíng, yǒu běnshi nǐ jiù zuò gěi dàjiā kànkan.
→ Chỉ nói mà không làm thì không được, có bản lĩnh thì làm cho mọi người xem đi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...