Kho từ › hsk4-textbook › 优点

优点 /yōudiǎn/

HSK3 danh từ hsk4-textbook HSK
ưu điểm, điểm mạnh, mặt tốt
他最大的优点是很有耐心。 · Tā zuì dà de yōudiǎn shì hěn yǒu nàixīn.
→ Ưu điểm lớn nhất của anh ấy là rất kiên nhẫn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...