Kho từ › hsk6-textbook-b20 › 情感

情感 /qínggǎn/

HSK3 hsk6-textbook-b20 HSK
tình cảm, cảm xúc
对故乡的情感,是许多移民文化认同中最难割舍的一部分。 · Duì gùxiāng de qínggǎn, shì xǔduō yímín wénhuà rèntóng zhōng zuì nán gēshě de yī bùfèn.
→ Tình cảm với quê hương là phần khó dứt bỏ nhất trong nhận thức văn hóa của nhiều người di cư.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...