Kho từ › hsk5-textbook › 坚决

坚决 /jiānjué/

HSK3 hsk5-textbook HSK
kiên quyết, dứt khoát
他态度很坚决,一定要按原计划进行。 · Tā tàidù hěn jiānjué, yídìng yào àn yuán jìhuà jìnxíng.
→ Thái độ của anh ấy rất kiên quyết, nhất định phải làm theo kế hoạch ban đầu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...