Quay lại Khám phá
‹ ›

27. Địa lý, đất nước

126 từ Mã 892279

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  126 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/Zhōngguó/
名
Trung Quốc
我喜欢中国。Wǒ xǐhuan Zhōngguó.
Tôi thích Trung Quốc.
—
/Běijīng/
Bắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)
我在北京工作。Wǒ zài Běijīng gōngzuò.
Tôi làm việc ở Bắc Kinh.
—
/guójiā/
名
quốc gia, đất nước, nhà nước
中国是一个很大的国家。Zhōngguó shì yí ge hěn dà de guójiā.
Trung Quốc là một đất nước rất rộng lớn.
—
国
/guó/
名
nước, quốc gia
中国是一个大国。Zhōngguó shì yí gè dà guó.
Trung Quốc là một quốc gia lớn.
—
/guó wài/
nước ngoài, ở nước ngoài
他去国外旅游了。Tā qù guó wài lǚyóu le.
Anh ấy đi du lịch nước ngoài rồi.
—
/wàiguó/
名
nước ngoài, ngoại quốc
我喜欢外国食物。Wǒ xǐhuān wàiguó shíwù.
Tôi thích đồ ăn nước ngoài.
—
/Fǎguó/
nước Pháp
我想去法国旅游。Wǒ xiǎng qù Fǎguó lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Pháp.
—
/Tàiguó/
Thái Lan
泰国是一个美丽的国家。Tàiguó shì yī gè měilì de guójiā.
Thái Lan là một đất nước xinh đẹp.
—
/Xī'ān/
Tây An (thành phố)
我想去西安旅游。Wǒ xiǎng qù Xī'ān lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Tây An.
—
/guójì/
形/名
quốc tế
北京是一个国际大都市。Běijīng shì yí ge guójì dà dūshì.
Bắc Kinh là một đô thị quốc tế.
—
/rénkǒu/
名
dân số, nhân khẩu
中国是世界上人口最多的国家之一。Zhōngguó shì shìjiè shàng rénkǒu zuì duō de guójiā zhī yī.
Trung Quốc là một trong những quốc gia đông dân nhất thế giới.
—
/gōngyuán/
名
công viên
爷爷每天早上去公园锻炼身体。Yéye měi tiān zǎoshang qù gōngyuán duànliàn shēntǐ.
Sáng nào ông nội cũng ra công viên tập thể dục.
—
省
/shěng/
名/动
tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, đỡ tốn; lược bỏ
坐地铁去机场又快又省钱。Zuò dìtiě qù jīchǎng yòu kuài yòu shěng qián.
Đi tàu điện ngầm ra sân bay vừa nhanh vừa tiết kiệm tiền.
—
/quánguó/
名
toàn quốc, cả nước
全国有很多名胜古迹。Quánguó yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Cả nước có nhiều danh lam thắng cảnh.
—
市
/shì/
名
thành phố; chợ
这个市很大。Zhège shì hěn dà.
Thành phố này rất lớn.
—
/wàidì/
名
nơi khác, ngoại tỉnh
他来自外地工作。Tā lái zì wài dì gōng zuò.
Anh ấy đến từ nơi khác để làm việc.
—
/xīfāng/
名
phương Tây
他去过很多西方国家。Tā qù guò hěn duō xī fāng guó jiā.
Anh ấy đã đi nhiều nước phương Tây.
—
/Yíhé Yuán/
名
Di Hòa Viên (ở Bắc Kinh)
是啊,你看,我还在网上买好颐和园的门票了呢。Shì a, nǐ kàn, wǒ hái zài wǎngshang mǎihǎo Yíhé Yuán de ménpiào le ne.
Đúng vậy, cậu xem này, mình còn mua sẵn vé vào Di Hòa Viên trên mạng rồi đấy.
—
/jiāxiāng/
名
quê hương
我的家乡在越南南部。Wǒ de jiāxiāng zài Yuènán nánbù.
Quê tôi ở miền Nam Việt Nam.
—
/wénhuà/
名
văn hoá
我想了解中国文化。Wǒ xiǎng liǎojiě Zhōngguó wénhuà.
Tôi muốn tìm hiểu văn hoá Trung Quốc.
—
/quánqiú/
名
toàn cầu
这是一个全球品牌。Zhè shì yí ge quánqiú pǐnpái.
Đây là một thương hiệu toàn cầu.
—
/chéngshì/
名
thành phố, đô thị
北京是中国最大的城市之一。Běijīng shì Zhōngguó zuì dà de chéngshì zhīyī.
Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.
—
/Chángchéng/
名
Vạn Lý Trường Thành
不到长城非好汉。Bú dào Chángchéng fēi hǎohàn.
Không đến Trường Thành thì chưa phải hảo hán.
—
/tèsè/
名
đặc sắc, nét đặc trưng
北京有很多有特色的小吃。Běijīng yǒu hěn duō yǒu tèsè de xiǎochī.
Bắc Kinh có rất nhiều món ăn vặt đặc sắc.
—
/gùxiāng/
名
quê hương
故乡的山水永远在我心里。Gùxiāng de shānshuǐ yǒngyuǎn zài wǒ xīnli.
Sông núi quê hương mãi trong tim tôi.
—
/wénmíng/
名/形
văn minh
中华文明已有五千年的历史。Zhōnghuá wénmíng yǐ yǒu wǔqiān nián de lìshǐ.
Văn minh Trung Hoa đã có lịch sử năm ngàn năm.
—
/héfǎ/
形
hợp pháp, hợp lệ
合法的权益受到国家保护。Héfǎ de quányì shòudào guójiā bǎohù.
Quyền lợi hợp pháp được nhà nước bảo vệ.
—
/mínzú/
名
dân tộc, tộc người
中国是一个由五十六个民族组成的统一多民族国家。
Trung Quốc là một quốc gia thống nhất đa dân tộc được tạo thành từ năm mươi sáu dân tộc.
—
/wàijiāo/
名
ngoại giao
随着中国影响力的扩大,汉语在外交领域的重要性如日中天。Suízhe Zhōngguó yǐngxiǎnglì de kuòdà, Hànyǔ zài wàijiāo lǐngyù de zhòngyàoxìng rú rì zhōng tiān.
Cùng với sự mở rộng ảnh hưởng của Trung Quốc, tầm quan trọng của tiếng Trung trong ngoại giao đang ở đỉnh cao.
—
/shìjiè/
名
thế giới
我希望以后能去世界各地旅行。Wǒ xīwàng yǐhòu néng qù shìjiè gèdì lǚxíng.
Tôi hy vọng sau này có thể đi du lịch khắp nơi trên thế giới.
—
/dāngdì/
名
địa phương, bản địa, nơi sở tại
去旅游的时候,我喜欢尝尝当地的小吃。Qù lǚyóu de shíhou, wǒ xǐhuan chángchang dāngdì de xiǎochī.
Khi đi du lịch, tôi thích nếm thử các món ăn vặt của địa phương.
—
/nóngcūn/
名
nông thôn, vùng quê
我是在农村长大的,很喜欢那里的生活。Wǒ shì zài nóngcūn zhǎngdà de, hěn xǐhuan nàlǐ de shēnghuó.
Tôi lớn lên ở nông thôn, rất thích cuộc sống ở đó.
—
/shǒudū/
名
thủ đô
北京是中国的首都。Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
—
/hépíng/
名
hòa bình; ôn hòa, êm đềm
全世界的人都希望生活在和平的环境中。Quán shìjiè de rén dōu xīwàng shēnghuó zài hépíng de huánjìng zhōng.
Người dân trên toàn thế giới đều mong được sống trong môi trường hòa bình.
—
/rénlèi/
名
loài người, nhân loại
保护环境是全人类共同的责任。Bǎohù huánjìng shì quán rénlèi gòngtóng de zérèn.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung của toàn nhân loại.
—
/dìqū/
名
khu vực, vùng, địa phương
这个地区的气候比较干燥。Zhège dìqū de qìhòu bǐjiào gānzào.
Khí hậu của khu vực này khá khô.
—
/lǎobǎixìng/
名
dân thường, bách tính, người dân bình thường
这项政策跟老百姓的生活关系很大。Zhè xiàng zhèngcè gēn lǎobǎixìng de shēnghuó guānxi hěn dà.
Chính sách này liên quan rất nhiều đến đời sống của người dân.
—
/miànjī/
名
diện tích
这套房子的面积是九十平方米。Zhè tào fángzi de miànjī shì jiǔshí píngfāngmǐ.
Căn nhà này có diện tích 90 mét vuông.
—
/jiànshè/
动
xây dựng, kiến thiết (đất nước, công trình, sự nghiệp)
政府正在建设一条新的地铁线。Zhèngfǔ zhèngzài jiànshè yì tiáo xīn de dìtiě xiàn.
Chính phủ đang xây dựng một tuyến tàu điện ngầm mới.
—
/fādá/
形
phát triển, phát đạt, thịnh vượng
这座城市的交通十分发达,去哪儿都很方便。Zhè zuò chéngshì de jiāotōng shífēn fādá, qù nǎr dōu hěn fāngbiàn.
Giao thông thành phố này rất phát triển, đi đâu cũng tiện.
—
/guǎngdà/
形
rộng lớn (diện tích, phạm vi); đông đảo (chỉ số đông quần chúng)
这个活动受到了广大读者的欢迎。Zhège huódòng shòudào le guǎngdà dúzhě de huānyíng.
Hoạt động này được đông đảo bạn đọc hưởng ứng.
—
/běibù/
名
miền bắc, phía bắc
北部地区天气很冷。Běi bù dì qū tiān qì hěn lěng.
Thời tiết ở miền Bắc rất lạnh.
—
城
/chéng/
名
thành phố; thành, tường thành
这个城市很漂亮。Zhè ge chéng shì hěn piào liang.
Thành phố này rất đẹp.
—
村
/cūn/
名
thôn, làng, xóm
我们住在一个小村里。Wǒmen zhù zài yí gè xiǎo cūn lǐ.
Chúng tôi sống trong một ngôi làng nhỏ.
—
/dōngbù/
名
miền đông, phía đông
东部的气候比较温暖。Dōngbù de qìhòu bǐjiào wēnnuǎn.
Khí hậu miền đông ấm áp hơn.
—
/gèdì/
名
khắp nơi, các nơi, các vùng
各地的文化都不同。Gèdì de wénhuà dōu bù tóng.
Văn hóa ở các nơi đều khác nhau.
—
/guó nèi/
trong nước, nội địa
国内旅游很受欢迎。Guónèi lǚyóu hěn shòu huānyíng.
Du lịch trong nước rất được ưa chuộng.
—
/Liánhéguó/
名
Liên Hợp Quốc
联合国总部在纽约。Liánhéguó zǒngbù zài Niǔyuē.
Trụ sở Liên Hợp Quốc ở New York.
—
/qiángdà/
形
hùng mạnh, lớn mạnh
这个国家很强大。Zhège guójiā hěn qiángdà.
Quốc gia này rất hùng mạnh.
—
区
/qū/
名
khu, quận, khu vực
我住在这个区。Wǒ zhù zài zhège qū.
Tôi sống ở khu vực này.
—
/rénmín/
名
nhân dân
人民生活越来越好。Rén mín shēng huó yuè lái yuè hǎo.
Cuộc sống của nhân dân ngày càng tốt hơn.
—
/rénqún/
名
đám đông
公园里有很多人群。Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rénqún.
Trong công viên có rất nhiều đám đông.
—
/zhōngbù/
名
miền trung, phần giữa
中部地区气候温和。Zhōngbù dìqū qìhòu wēnhé.
Miền trung có khí hậu ôn hòa.
—
/Zhōnghuá Mínzú/
dân tộc Trung Hoa
中华民族有悠久的历史。Zhōnghuá Mínzú yǒu yōujiǔ de lìshǐ.
Dân tộc Trung Hoa có lịch sử lâu đời.
—
/Yīngguó/
nước Anh (Vương quốc Anh)
我的新邻居是来自英国的夫妻。Wǒ de xīn línjū shì láizì Yīngguó de fūqī.
Hàng xóm mới của tôi là một cặp vợ chồng đến từ nước Anh.
—
/Nánjīng/
Nam Kinh (tên thành phố)
太好了!你快给我介绍一下南京吧。Tài hǎo le! Nǐ kuài gěi wǒ jièshào yíxià Nánjīng ba.
Tuyệt quá! Cậu mau giới thiệu cho tôi về Nam Kinh đi.
—
/Huáng Hé/
sông Hoàng Hà
我知道,是黄河!Wǒ zhīdào, shì Huáng Hé!
Con biết, là sông Hoàng Hà!
—
/lǎojiā/
名
quê cũ, quê nhà
过年我要回老家看父母。Guònián wǒ yào huí lǎojiā kàn fùmǔ.
Tết tôi sẽ về quê thăm bố mẹ.
—
/Yàzhōu/
名
châu Á
中国和越南都是亚洲国家。Zhōngguó hé Yuènán dōu shì Yàzhōu guójiā.
Trung Quốc và Việt Nam đều là các nước châu Á.
—
/Cháng Jiāng/
sông Trường Giang (con sông dài nhất Trung Quốc)
长江是中国最长的河流。Cháng Jiāng shì Zhōngguó zuì cháng de héliú.
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
—
县
/xiàn/
名
huyện (đơn vị hành chính dưới tỉnh)
这个县有三十多万人口。Zhège xiàn yǒu sānshí duō wàn rénkǒu.
Huyện này có hơn ba mươi vạn dân.
—
/tǔdì/
名
đất đai, ruộng đất, lãnh thổ
这里的土地很肥沃,适合种水稻。Zhèlǐ de tǔdì hěn féiwò, shìhé zhòng shuǐdào.
Đất ở đây rất màu mỡ, thích hợp trồng lúa nước.
—
/lùdì/
名
đất liền, lục địa (đối lập với biển)
在海上漂了半个月,他们终于看到了陆地。Zài hǎi shàng piāole bàn ge yuè, tāmen zhōngyú kàndàole lùdì.
Lênh đênh trên biển nửa tháng, cuối cùng họ cũng nhìn thấy đất liền.
—
/dàlù/
名
đại lục, Trung Quốc đại lục
他来自中国大陆。Tā lái zì Zhōng guó dà lù.
Anh ấy đến từ Trung Quốc đại lục.
—
江
/jiāng/
名
sông (lớn)
长江是中国最长的江。Cháng Jiāng shì Zhōngguó zuì cháng de jiāng.
Trường Giang là con sông dài nhất của Trung Quốc.
—
/shìqū/
名
khu nội thành, trung tâm thành phố
市区交通很拥挤。Shìqū jiāotōng hěn yōngjǐ.
Giao thông ở khu nội thành rất tắc nghẽn.
—
/shānqū/
名
vùng núi, khu vực miền núi
山区的空气又新鲜又凉爽。Shānqū de kōngqì yòu xīnxiān yòu liángshuǎng.
Không khí vùng núi vừa trong lành vừa mát mẻ.
—
/yìxiāng/
名
đất khách, xứ người
在异乡过年特别想家。Zài yìxiāng guònián tèbié xiǎngjiā.
Đón Tết ở xứ người đặc biệt nhớ nhà.
—
/dà chéngshì/
名
thành phố lớn
很多年轻人喜欢去大城市发展。Hěn duō niánqīngrén xǐhuān qù dà chéngshì fāzhǎn.
Rất nhiều người trẻ thích đến thành phố lớn để phát triển.
—
/yìguó/
名
xứ lạ, nước khác
在异国他乡过节是种特别的体验。Zài yìguó tāxiāng guò jié shì zhǒng tèbié de tǐyàn.
Đón lễ nơi đất khách quê người là trải nghiệm đặc biệt.
—
/xiāngcūn/
名
nông thôn, làng quê
乡村振兴是实现城乡均衡发展的重要举措。Xiāngcūn zhèngxīng shì shíxiàn chéngnóng jūnhéng fāzhǎn de zhòngyào jǔcuò.
Phục hưng nông thôn là biện pháp quan trọng để thực hiện phát triển đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
—
/shāmò/
名
sa mạc, hoang mạc
沙漠里白天很热,晚上却非常冷。Shāmò lǐ báitiān hěn rè, wǎnshang què fēicháng lěng.
Trong sa mạc ban ngày rất nóng, nhưng ban đêm lại lạnh vô cùng.
—
岸
/àn/
名
bờ (sông, biển, hồ)
河的两岸种满了柳树。Hé de liǎng àn zhòng mǎn le liǔshù.
Hai bên bờ sông trồng đầy cây liễu.
—
/jiāoqū/
名
ngoại ô, vùng ven thành phố
他们在郊区买了一套房子,空气特别好。Tāmen zài jiāoqū mǎi le yí tào fángzi, kōngqì tèbié hǎo.
Họ mua một căn nhà ở ngoại ô, không khí cực kỳ trong lành.
—
/shātān/
名
bãi cát, bãi biển
孩子们在沙滩上跑来跑去。Háizimen zài shātān shang pǎo lái pǎo qù.
Bọn trẻ chạy tới chạy lui trên bãi cát.
—
/biānjìng/
名
vùng biên giới, biên cương
这座小城位于两国边境附近。Zhè zuò xiǎochéng wèiyú liǎng guó biānjìng fùjìn.
Thị trấn nhỏ này nằm gần biên giới hai nước.
—
/píngyuán/
名
đồng bằng
这一带是平原,特别适合种植水稻。Zhè yídài shì píngyuán, tèbié shìhé zhòngzhí shuǐdào.
Vùng này là đồng bằng, rất thích hợp để trồng lúa nước.
—
/běijí/
名
Bắc Cực; cực bắc (của nam châm)
全球变暖使北极的冰层不断融化。Quánqiú biànnuǎn shǐ běijí de bīngcéng bùduàn rónghuà.
Sự nóng lên toàn cầu khiến lớp băng ở Bắc Cực tan chảy không ngừng.
—
/chénglǐ/
名
trong thành phố, nội thành
城里有很多高楼。Chénglǐ yǒu hěnduō gāolóu.
Trong thành phố có rất nhiều tòa nhà cao tầng.
—
/dìdài/
名
vùng, khu vực, dải đất
这个地带常常发生地震。Zhège dìdài chángcháng fāshēng dìzhèn.
Khu vực này thường xảy ra động đất.
—
/dìxíng/
名
địa hình
山区的地形非常复杂。Shānqū de dìxíng fēicháng fùzá.
Địa hình vùng núi rất phức tạp.
—
/gāoyuán/
名
cao nguyên
青藏高原是世界上海拔最高的高原。Qīngzàng gāoyuán shì shìjiè shàng hǎibá zuì gāo de gāoyuán.
Cao nguyên Thanh Tạng là cao nguyên có độ cao trên mực nước biển cao nhất thế giới.
—
沟
/gōu/
名
mương, rãnh, ngòi
田地旁边有一条小沟。Tiándì pángbiān yǒu yī tiáo xiǎo gōu.
Bên cạnh cánh đồng có một con mương nhỏ.
—
/liǎng'àn/
名
hai bờ, hai bên bờ (eo biển)
两岸的风景都很美丽。Liǎng àn de fēng jǐng dōu hěn měi lì.
Cảnh hai bên bờ đều rất đẹp.
—
/nánjí/
名
Nam Cực
科学家们正在研究南极的气候。Kē xué jiā men zhèng zài yán jiū nán jí de qì hòu.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu khí hậu Nam Cực.
—
/quán shìjiè/
toàn thế giới, khắp thế giới
全世界的人们都希望和平。Quán shìjiè de rénmen dōu xīwàng hépíng.
Người dân toàn thế giới đều mong muốn hòa bình.
—
泉
/quán/
名
suối, nguồn nước
山上有一个清澈的泉。Shān shàng yǒu yī gè qīngchè de quán.
Trên núi có một suối nước trong veo.
—
乡
/xiāng/
名
quê hương, nông thôn; xã
我来自一个美丽的乡村。Wǒ láizì yīgè měilì de xiāngcūn.
Tôi đến từ một làng quê đẹp.
—
/yīdài/
名
một vùng, khu vực lân cận
这条路连接了一带的几个村庄。Zhè tiáo lù liánjiē le yīdài de jǐ gè cūnzhuāng.
Con đường này nối liền một vùng vài ngôi làng.
—
/dūshì/
名
đại đô thị (formal)
上海是一个国际大都市。Shànghǎi shì yí ge guójì dà dūshì.
Thượng Hải là một đại đô thị quốc tế.
—
/běndì/
名/形
địa phương, bản địa
麦当劳在中国推出了很多本地口味的产品。Màidāngláo zài Zhōngguó tuīchū le hěn duō běndì kǒuwèi de chǎnpǐn.
McDonald's đã ra mắt nhiều sản phẩm mang hương vị địa phương ở Trung Quốc.
—
/běntǔ/
名/形
bản địa, địa phương, quê hương
本土文化与外来文化之间的碰撞,往往激发出最具创造力的艺术形式。Běntǔ wénhuà yǔ wàilái wénhuà zhījiān de pèngzhuàng, wǎngwǎng jīfā chū zuì jù chuàngzàolì de yìshù xíngshì.
Sự va chạm giữa văn hóa bản địa và văn hóa ngoại lai, thường kích thích ra những hình thức nghệ thuật sáng tạo nhất.
—
/wàilái/
形
ngoại lai, từ bên ngoài đến
外来文化的影响并不总是负面的,它往往带来新的活力与视角。Wàilái wénhuà de yǐngxiǎng bìng bù zǒngshì fùmiàn de, tā wǎngwǎng dài lái xīn de huólì yǔ shìjiǎo.
Ảnh hưởng của văn hóa ngoại lai không phải lúc nào cũng tiêu cực,
—
/hǎiyáng/
名
biển cả, đại dương
海洋里有各种各样的动物。Hǎiyáng lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de dòngwù.
Trong đại dương có đủ mọi loài động vật.
—
岛
/dǎo/
名
đảo, hòn đảo
我们坐船去那个小岛上玩了一天。Wǒmen zuò chuán qù nàge xiǎo dǎo shàng wán le yì tiān.
Chúng tôi đi thuyền ra hòn đảo nhỏ đó chơi một ngày.
—
/zǔguó/
名
Tổ quốc
留学多年后,他终于回到了祖国。Liúxué duō nián hòu, tā zhōngyú huí dào le zǔguó.
Sau nhiều năm du học, cuối cùng anh ấy cũng trở về Tổ quốc.
—
/Ōuzhōu/
名
châu Âu
他打算暑假去欧洲旅行一个月。Tā dǎsuàn shǔjià qù Ōuzhōu lǚxíng yí ge yuè.
Cậu ấy định nghỉ hè đi du lịch châu Âu một tháng.
—
州
/zhōu/
名
châu, bang (đơn vị hành chính); châu (đơn vị hành chính thời xưa)
我表姐在美国加利福尼亚州工作。Wǒ biǎojiě zài Měiguó Jiālìfúníyà zhōu gōngzuò.
Chị họ tôi làm việc ở bang California, Mỹ.
—
/xiágǔ/
名
hẻm núi, thung lũng hẹp, khe núi
我们坐船穿过了一段美丽的峡谷。Wǒmen zuò chuán chuānguò le yí duàn měilì de xiágǔ.
Chúng tôi đi thuyền xuyên qua một đoạn hẻm núi tuyệt đẹp.
—
溪
/xī/
名
suối, khe suối, dòng suối nhỏ
村子后面有一条小溪,水清得能看见石头。Cūnzi hòumiàn yǒu yì tiáo xiǎo xī, shuǐ qīng de néng kànjiàn shítou.
Phía sau làng có một con suối nhỏ, nước trong đến mức nhìn thấy cả đá dưới đáy.
—
/shàngyóu/
名
thượng nguồn (sông); khâu đầu của chuỗi sản xuất; vị trí dẫn đầu
这条河的上游修建了一座水库。Zhè tiáo hé de shàngyóu xiūjiàn le yí zuò shuǐkù.
Ở thượng nguồn con sông này người ta đã xây một hồ chứa nước.
—
/hǎibīn/
名
bờ biển, vùng ven biển, bãi biển
这座海滨城市每到夏天就挤满了游客。Zhè zuò hǎibīn chéngshì měi dào xiàtiān jiù jǐ mǎn le yóukè.
Thành phố biển này cứ đến hè là chật kín khách du lịch.
—
/yánshí/
名
đá, khối đá tự nhiên (nham thạch trong địa chất)
海边的岩石被海浪冲刷成了奇特的形状。Hǎibiān de yánshí bèi hǎilàng chōngshuā chéng le qítè de xíngzhuàng.
Những tảng đá ven biển bị sóng bào mòn thành hình thù kỳ lạ.
—
/fánhuá/
形
phồn hoa, sầm uất, náo nhiệt (chỉ phố xá, thành thị)
这条街是市中心最繁华的地段,房租贵得吓人。Zhè tiáo jiē shì shì zhōngxīn zuì fánhuá de dìduàn, fángzū guì de xiàrén.
Con phố này là khu sầm uất nhất trung tâm thành phố, giá thuê nhà đắt đến phát sợ.
—
坡
/pō/
名
dốc, sườn dốc, triền dốc
这个坡太陡了,骑车上去很吃力。Zhège pō tài dǒu le, qí chē shàngqù hěn chīlì.
Con dốc này dốc quá, đạp xe lên rất mệt.
—
/dǎoyǔ/
名
đảo, hải đảo (cách nói chung, thường chỉ nhiều đảo)
这个国家由几千个岛屿组成。Zhège guójiā yóu jǐ qiān gè dǎoyǔ zǔchéng.
Đất nước này gồm mấy nghìn hòn đảo hợp thành.
—
/zhǎozé/
名
đầm lầy, vùng đất ngập nước
这片沼泽是许多候鸟过冬的地方。Zhè piàn zhǎozé shì xǔduō hòuniǎo guòdōng de dìfang.
Vùng đầm lầy này là nơi trú đông của nhiều loài chim di cư.
—
/dòngxué/
名
hang động, hang hốc
古代人曾经住在这些天然的洞穴里。Gǔdài rén céngjīng zhù zài zhèxiē tiānrán de dòngxué lǐ.
Người thời cổ từng sống trong những hang động tự nhiên này.
—
/hǎibá/
名
độ cao so với mực nước biển
这座山的海拔超过三千米。Zhè zuò shān de hǎibá chāoguò sānqiān mǐ.
Ngọn núi này cao hơn ba nghìn mét so với mực nước biển.
—
/chéngqū/
名
khu nội thành, khu đô thị
城区的交通越来越拥堵。Chéngqū de jiāotōng yuè lái yuè yōngdǔ.
Giao thông trong khu nội thành ngày càng đông đúc.
—
/chéng xiāng/
thành thị và nông thôn
城乡差距正在逐渐缩小。Chéng xiāng chājù zhèngzài zhújiàn suōxiǎo.
Khoảng cách giữa thành thị và nông thôn đang dần thu hẹp.
—
/chéngzhèn/
名
thành thị và thị trấn, đô thị
城镇建设促进了经济发展。Chéngzhèn jiànshè cùjìnle jīngjì fāzhǎn.
Xây dựng đô thị và thị trấn đã thúc đẩy phát triển kinh tế.
—
/cūnzhuāng/
名
thôn làng, làng xóm
这个村庄风景优美。Zhège cūnzhuāng fēngjǐng yōuměi.
Làng này có phong cảnh đẹp.
—
/dìmíng/
名
địa danh, tên đất
这个地名很有历史。Zhège dìmíng hěn yǒu lìshǐ.
Tên địa danh này rất có lịch sử.
—
/hǎidǐ/
名
đáy biển
海底有丰富的矿产资源。Hǎidǐ yǒu fēngfù de kuàngchǎn zīyuán.
Đáy biển có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
—
/hǎiwài/
名
hải ngoại, nước ngoài
他在海外工作多年。Tā zài hǎiwài gōngzuò duōnián.
Anh ấy làm việc ở nước ngoài nhiều năm.
—
/hǎiwān/
名
vịnh biển
这个海湾风景优美。Zhège hǎiwān fēngjǐng yōuměi.
Vịnh biển này có khung cảnh đẹp.
—
/nèidì/
名
nội địa, vùng nội địa (Trung Quốc)
他在内地工作了五年。Tā zài nèidì gōngzuò le wǔ nián.
Anh ấy đã làm việc ở vùng nội địa năm năm.
—
/shānfēng/
名
đỉnh núi
这座山峰很高。Zhè zuò shānfēng hěn gāo.
Ngọn núi này rất cao.
—
/shāngǔ/
名
thung lũng, khe núi
山谷里有清澈的小溪。Shāngǔ lǐ yǒu qīngchè de xiǎoxī.
Trong thung lũng có dòng suối nhỏ trong vắt.
—
/shānpō/
名
sườn núi, sườn dốc
山坡上长满了草。Shānpō shàng zhǎng mǎnle cǎo.
Sườn đồi đầy cỏ.
—
/yánhǎi/
名
ven biển, duyên hải
沿海地区气候湿润。Yán hǎi dì qū qì hòu shī rùn 。
Khu vực ven biển khí hậu ẩm ướt.
—
洋
/yáng/
形
thuộc nước ngoài, Tây; đại dương
他喜欢洋音乐和电影。Tā xǐ huān yáng yīn yuè hé diàn yǐng 。
Anh ấy thích nhạc và phim nước ngoài.
—
镇
/zhèn/
动/名
trấn áp, giữ yên; thị trấn
警察成功镇压了暴乱。Jǐngchá chénggōng zhènyā le bàoluàn.
Cảnh sát đã thành công trong việc trấn áp bạo loạn.
—
/Zhōnghuá/
名
Trung Hoa
中华文化历史悠久,博大精深。Zhōng huá wén huà lì shǐ yōu jiǔ , bó dà jīng shēn 。
Văn hóa Trung Hoa có lịch sử lâu đời, phong phú và sâu sắc.
—
/zhōngwài/
名
trong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài
这次会议邀请了中外专家参加。Zhè cì huì yì yāo qǐng le zhōng wài zhuān jiā cān jiā 。
Cuộc họp lần này mời các chuyên gia trong và ngoài nước tham gia.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...