Kho từ › hsk5-textbook › 岸

/àn/

HSK5 hsk5-textbook HSK
bờ (sông, biển, hồ)
河的两岸种满了柳树。 · Hé de liǎng àn zhòng mǎn le liǔshù.
→ Hai bên bờ sông trồng đầy cây liễu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...