Kho từ › hsk6-textbook › 平原

平原 /píngyuán/

HSK5 danh từ hsk6-textbook HSK
đồng bằng
这一带是平原,特别适合种植水稻。 · Zhè yídài shì píngyuán, tèbié shìhé zhòngzhí shuǐdào.
→ Vùng này là đồng bằng, rất thích hợp để trồng lúa nước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...