Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

老百姓

lǎobǎixìng HSK3

Nghĩa

dân thường, bách tính, người dân bình thường 名

“这项政策跟老百姓的生活关系很大。”
Zhè xiàng zhèngcè gēn lǎobǎixìng de shēnghuó guānxi hěn dà.
Chính sách này liên quan rất nhiều đến đời sống của người dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...