市
shì HSK2
Nghĩa
thành phố; chợ
名
“这个市很大。”
Zhège shì hěn dà.Thành phố này rất lớn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个市很大。”
Zhège shì hěn dà.Thành phố này rất lớn.
Đang tải...