Kho từ › hsk6-textbook-b16 › 乡村

乡村 /xiāngcūn/

HSK5 hsk6-textbook-b16 HSK
nông thôn, làng quê
乡村振兴是实现城乡均衡发展的重要举措。 · Xiāngcūn zhèngxīng shì shíxiàn chéngnóng jūnhéng fāzhǎn de zhòngyào jǔcuò.
→ Phục hưng nông thôn là biện pháp quan trọng để thực hiện phát triển đồng đều giữa thành thị và nông thôn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...