Kho từ › hsk5-textbook › 和平

和平 /hépíng/

HSK3 danh từ / tính t hsk5-textbook HSK
hòa bình; ôn hòa, êm đềm
全世界的人都希望生活在和平的环境中。 · Quán shìjiè de rén dōu xīwàng shēnghuó zài hépíng de huánjìng zhōng.
→ Người dân trên toàn thế giới đều mong được sống trong môi trường hòa bình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...