EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk5-textbook › 和平
和平
/hépíng/
HSK3
danh từ / tính t
hsk5-textbook
HSK
hòa bình; ôn hòa, êm đềm
全世界的人都希望生活在和平的环境中。 · Quán shìjiè de rén dōu xīwàng shēnghuó zài hépíng de huánjìng zhōng.
→ Người dân trên toàn thế giới đều mong được sống trong môi trường hòa bình.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
所
/suǒ/
trợ từ đặt trước động từ tạo cụm danh từ (所+động từ, thường dùng với 的: 我所知道的 = điều tôi biết); lượng từ chỉ trường học, bệnh viện, nhà cửa; nơi chốn (như 场所)
设计
/shèjì/
thiết kế; bản thiết kế
状态
/zhuàngtài/
trạng thái, tình trạng; phong độ
意外
/yìwài/
bất ngờ, ngoài dự tính; (danh từ) tai nạn, sự cố ngoài ý muốn
自动
/zìdòng/
tự động (máy móc, thiết bị); tự giác, tự nguyện
落后
/luòhòu/
lạc hậu, tụt hậu; bị tụt lại phía sau
球迷
/qiúmí/
người hâm mộ bóng đá (hoặc các môn thể thao dùng bóng), fan bóng
保险
/bǎoxiǎn/
bảo hiểm; an toàn, chắc ăn
Có trong các bộ
📖
19. Địa lý, đất nước
HSK 3 · Chính thức
📖
24. Địa lý, đất nước
HSK 3 · Chính thức
📖
27. Địa lý, đất nước
HSK 1 · Chính thức
📔
HSK 3 · 3.0 — Bài 6: 高铁上还可以点外卖 (Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi)
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 12: 你怎么这么有信心? (Sao bạn lại tự tin thế?)
HSK 5 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...