Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

和平

hépíng HSK3

Nghĩa

hòa bình; ôn hòa, êm đềm 名

“全世界的人都希望生活在和平的环境中。”
Quán shìjiè de rén dōu xīwàng shēnghuó zài hépíng de huánjìng zhōng.
Người dân trên toàn thế giới đều mong được sống trong môi trường hòa bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...