山坡
shānpō HSK6
Nghĩa
sườn núi, sườn dốc
名
“山坡上长满了草。”
Shānpō shàng zhǎng mǎnle cǎo.Sườn đồi đầy cỏ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“山坡上长满了草。”
Shānpō shàng zhǎng mǎnle cǎo.Sườn đồi đầy cỏ.
Đang tải...