Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

州

zhōu HSK6

Nghĩa

châu, bang (đơn vị hành chính); châu (đơn vị hành chính thời xưa) 名

“我表姐在美国加利福尼亚州工作。”
Wǒ biǎojiě zài Měiguó Jiālìfúníyà zhōu gōngzuò.
Chị họ tôi làm việc ở bang California, Mỹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...