Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

异国

yìguó HSK5

Nghĩa

xứ lạ, nước khác 名

“在异国他乡过节是种特别的体验。”
Zài yìguó tāxiāng guò jié shì zhǒng tèbié de tǐyàn.
Đón lễ nơi đất khách quê người là trải nghiệm đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...