沙滩
shātān HSK5
Nghĩa
bãi cát, bãi biển
名
“孩子们在沙滩上跑来跑去。”
Háizimen zài shātān shang pǎo lái pǎo qù.Bọn trẻ chạy tới chạy lui trên bãi cát.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子们在沙滩上跑来跑去。”
Háizimen zài shātān shang pǎo lái pǎo qù.Bọn trẻ chạy tới chạy lui trên bãi cát.
Đang tải...